Danh sách từ vựng

Từ vựng phô mai tiếng Pháp: loại, kết cấu và phần ăn

Mười hai từ tiếng Pháp về phô mai qua hình: mềm, cứng, xanh và dê, cùng khay, dao và miếng. Học cách hỏi mua phô mai ở chợ.

Tóm tắt

Tại la fromagerie, hỏi mua theo loại hoặc tên: un fromage de chèvre, un bleu, un fromage à pâte dure. Xin một miếng bằng un morceau de comté, s'il vous plaît, và nói lượng: à peu près deux cents grammes.

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Các bánh và miếng phô mai có nhãn tiếng Pháp trên quầy chợ.
Hỏi un morceau de fromage khi muốn một miếng thay vì cả bánh. Ảnh: Lauren Forando, giấy phép Unsplash qua Unsplash

Thẻ hình: tại quầy phô mai

Từ kèm ví dụ

le fromage de chèvrephô mai dêUn petit chèvre bien frais.
le camembertcamembertLe camembert est à point.
le briebrieUne part de brie, s'il vous plaît.
le comtécomté (phô mai cứng)Un morceau de comté de dix-huit mois.
le roquefortroquefort (phô mai xanh)Le roquefort est fort.
la raclettephô mai racletteOn fait une raclette ce soir.
la meulenguyên bánh trònLa meule pèse quarante kilos.
le morceaumiếngUn petit morceau, s'il vous plaît.
la tranchelátDeux tranches d'emmental.
le plateau de fromageskhay phô maiLe plateau de fromages arrive après le plat.
le couteau à fromagedao cắt phô maiPrends le couteau à fromage.
la croûtevỏOn mange la croûte du brie ?

Mô tả phô mai bằng tiếng Pháp thế nào?

Từ về phô mai
Tiếng PhápTiếng Việt
à pâte mollemềm
à pâte durecứng
affinéđược ủ chín
fort / douxvị mạnh / dịu
au lait crulàm từ sữa tươi chưa qua xử lý nhiệt
coulantmềm chảy
À la fromagerie
  1. Fromager

    Bonjour, qu'est-ce qu'il vous faut ?

    Xin chào, bạn muốn mua gì?

  2. Vous

    Je voudrais un fromage pour ce soir, pas trop fort.

    Tôi muốn phô mai cho tối nay, vị không quá mạnh.

  3. Fromager

    Un brie, peut-être ? Il est bien coulant.

    Brie nhé? Mềm chảy rất ngon.

  4. Vous

    Parfait. Et un morceau de comté, à peu près deux cents grammes.

    Tuyệt. Và một miếng comté khoảng hai trăm gam.

  5. Fromager

    Comme ça ?

    Như thế này à?

  6. Vous

    Un peu plus petit, s'il vous plaît.

    Nhỏ hơn một chút nhé.

Comme ça ? là lời người bán hỏi kích thước trước khi cắt. Đáp oui, parfait, un peu plus hoặc un peu moins.

Câu 1Không cần tài khoản
Bạn muốn phô mai vị dịu.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

un fromage doux. Doux nghĩa là vị dịu; fort là vị mạnh.

Câu 2Không cần tài khoản
Người bán hỏi Comme ça ? khi cầm dao. Bạn muốn nhiều hơn.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Un peu plus, s'il vous plaît.. Un peu plus xin miếng lớn hơn một chút.

Câu 3Không cần tài khoản
La croûte là…

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

vỏ. La croûte là vỏ phô mai (và vỏ bánh mì).