Trò chơi ghép cặp
Phát minh Pháp: ghép phát minh với người phát minh
Chữ Braille, thanh trùng, khinh khí cầu, nhiếp ảnh, ống nghe: ghép mười phát minh Pháp với người tạo ra, kèm ngày tháng.
- B1
- 10 pairs
- Nhấn để ghép
- Học điều này trong vở B1 →
Tóm tắt
Pháp đem đến cho thế giới nhiều phát minh: hệ thống đọc cho người mù của Louis Braille (1829), phương pháp thanh trùng của Louis Pasteur (thập niên 1860), khinh khí cầu của anh em Montgolfier (1783), ảnh đầu tiên của Nicéphore Niépce (khoảng 1826) và ống nghe của René Laennec (1816).
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Chạm vào một mục bên trái, rồi mục tương ứng bên phải.
Tìm hiểu thêm
| Tiếng Pháp | Tiếng Việt |
|---|---|
| inventer | phát minh |
| mettre au point | phát triển |
| découvrir | khám phá |
| breveter | đăng ký bằng sáng chế |
| une invention | phát minh |
| un inventeur / une inventrice | nhà phát minh |
Tiếng Pháp phân biệt inventer (tạo thứ mới), découvrir (khám phá thứ đã tồn tại, như radi) và mettre au point (phát triển, hoàn thiện). Nhiều đường phố, trường và ga tàu điện ngầm mang các tên này: rue Pasteur, lycée Blaise-Pascal.
Louis Braille a perdu la vue à trois ans.
Louis Braille mất thị lực lúc ba tuổi.
La carte à puce est née en France en 1974.
Thẻ thông minh ra đời ở Pháp năm 1974.
- Enfant
C'est qui, Pasteur ?
Pasteur là ai?
- Guide
Un scientifique : il a mis au point le vaccin contre la rage.
Một nhà khoa học: ông phát triển vắc-xin dại.
- Enfant
Et la montgolfière ?
Còn khinh khí cầu?
- Guide
Ce sont les frères Montgolfier, en 1783.
Do anh em Montgolfier, năm 1783.
- Pasteur a inventé les microbes.Pasteur a étudié les microbes.
Không thể phát minh ra vi sinh vật!
- la braillele braille
Braille là giống đực.