Luyện chia động từ
Supprimer hay effacer: luyện xóa mục và xóa nội dung
Xóa dòng lặp, xóa nội dung ô tìm kiếm và lau bảng. Luyện supprimer, effacer, kể cả nous effaçons và phạm vi từng hành động.
- B1
- 6 answers
- Kiểm tra tất cả cùng lúc
- Có tính dấu
- Học điều này trong vở B1 →
Tóm tắt
Supprimer loại bỏ một mục: supprimer un fichier. Effacer xóa chữ hoặc làm trống nội dung: effacer le tableau. Cách dùng số có phần trùng nhau, nên nêu rõ mục hoặc nội dung muốn nói.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

| Hành động | Tiếng Pháp | Phần thay đổi |
|---|---|---|
| Xóa câu lặp | supprimer une phrase répétée | Câu bị loại khỏi văn bản. |
| Xóa thư mục | supprimer un dossier | Chính thư mục là đối tượng. |
| Làm trống thư mục | vider un dossier | Nội dung thư mục bị xóa. |
| Làm trống ô nhập | effacer le contenu d’un champ | Ô vẫn còn; chữ bên trong bị xóa. |
| Lau bảng | effacer le tableau | Chữ biến mất khỏi bề mặt. |
| Ẩn một mục | masquer un élément | Cách hiển thị của nó thay đổi. |
Effacer un fichier cũng có thể dùng. Hai động từ có nghĩa trùng nhau trong tiếng Pháp công nghệ. Để đối chiếu rõ trong đời thường, so sánh supprimer une ligne du document với effacer le tableau. Câu đầu bỏ một đơn vị khỏi tài liệu; câu thứ hai làm sạch bề mặt.
Viết và xóa
Tìm:
| Ngôi | supprimer | effacer |
|---|---|---|
| je / j’ | supprime | efface |
| nous | supprimons | effaçons |
| vous | supprimez | effacez |
Dấu móc dưới chữ c trong nous effaçons giữ âm c mềm trước o. Với e, viết c thường: j’efface, vous effacez. Các quá khứ phân từ là supprimé và effacé.
1 · Điền dạng hiện tại của động từ trong gợi ý
- Je la phrase répétée avant de publier. (supprimer)
- Nous le tableau après la réunion. (effacer)
- Vous cette ligne du document. (supprimer)
- J’ le contenu du champ « Recherche ». (effacer)
- Nous une étape du programme. (supprimer)
- Vous ce mot écrit au crayon. (effacer)