Bài trắc nghiệm

Bài trắc nghiệm từ đồng dạng tiếng Pháp: ils couvent au couvent và gợi ý ngữ cảnh

Dùng ngữ cảnh ngữ pháp trong mười câu về từ đồng dạng Pháp để chọn nghĩa, cách phát âm couvent, fils, est, plus và as.

Tóm tắt

Cách viết giống có thể che âm khác: ils couvent kết thúc /kuv/, còn au couvent là /kuvɑ̃/. Xác định chức năng trước: chủ ngữ có thể gợi động từ, từ hạn định gợi danh từ, cấu trúc phủ định gợi cách đọc plus.

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Một con chim ấp trong tổ ở vườn tu viện.
Những con chim couvent trong vườn một couvent. Minh họa: Atelier

Les oiseaux couvent dans le jardin du couvent.

Chim đang ấp trong vườn tu viện.

Xem trước năm cặp tương phản
SpellingFirst readingSecond reading
couventils couvent /kuv/ — chúng ấple couvent /kuvɑ̃/ — tu viện
filsmon fils /fis/ — con trai tôides fils /fil/ — những sợi chỉ
estil est /ɛ/ — anh ấy làl’est /ɛst/ — phía đông
plusne… plus /ply/ — không còndeux plus deux /plys/ — hai cộng hai
astu as /a/ — bạn cóun as /as/ — lá át

Hình dung các nghĩa danh từ

Ký hiệu IPA giữa gạch chéo biểu thị âm. Các câu này kiểm tra việc đọc và hiểu ngữ pháp. Các mục Larousse về [couvent](https://www.larousse.fr/dictionnaires/francais/couvent/20039), [fils](https://www.larousse.fr/dictionnaires/college/fils/16523) và [fil](https://www.larousse.fr/dictionnaires/francais/fil/33669) xác định nghĩa danh từ dùng ở đây.

  1. Câu 1Không cần tài khoản
    Đọc couvent thứ nhất.Les oiseaux couvent près du couvent.

    Chọn một đáp án.

    Đáp án và giải thích

    /kuv/ — chúng ấp. Chủ ngữ số nhiều les oiseaux cần động từ đã chia. Đuôi hiện tại số nhiều -ent không phát âm trong couvent.

  2. Câu 2Không cần tài khoản
    Đọc từ sau du.Les oiseaux couvent près du couvent.

    Chọn một đáp án.

    Đáp án và giải thích

    /kuvɑ̃/ — tu viện. Du mở đầu danh từ couvent. -ent viết ở đây chứa nguyên âm mũi /ɑ̃/, khác đuôi động từ.

  3. Câu 3Không cần tài khoản
    Đọc fils trong ngữ cảnh gia đình.Son fils joue du violon.

    Chọn một đáp án.

    Đáp án và giải thích

    /fis/ — con trai. Từ sở hữu và nghĩa gia đình xác định fils, con trai. /s/ cuối được phát âm, chữ l không phát âm.

  4. Câu 4Không cần tài khoản
    Đọc fils trong ngữ cảnh may vá.Elle coupe les fils qui dépassent.

    Chọn một đáp án.

    Đáp án và giải thích

    /fil/ — những sợi chỉ. Đây là sợi chỉ thừa, số nhiều của fil. Chữ l được phát âm; s số nhiều không phát âm.

  5. Câu 5Không cần tài khoản
    Đọc est làm động từ.Il est prêt à répondre.

    Chọn một đáp án.

    Đáp án và giải thích

    /ɛ/ — là. Giữa chủ ngữ il và tính từ prêt, est là dạng của être. Chữ st không phát âm.

  6. Câu 6Không cần tài khoản
    Đọc est chỉ phương hướng.Le soleil se lève à l’est.

    Chọn một đáp án.

    Đáp án và giải thích

    /ɛst/ — phía đông. Giới từ và mạo từ trong à l’est mở đầu danh từ phương hướng. /st/ cuối được phát âm.

  7. Câu 7Không cần tài khoản
    Đọc plus trong cấu trúc phủ định đầy đủ.Elle ne travaille plus dans ce service.

    Chọn một đáp án.

    Đáp án và giải thích

    /ply/ — không còn. Ne… plus là không còn nữa. Trước phụ âm của dans, plus phủ định đọc /ply/, s không phát âm.

  8. Câu 8Không cần tài khoản
    Đọc toán tử số học.Deux plus deux font quatre.

    Chọn một đáp án.

    Đáp án và giải thích

    /plys/ — cộng. Trong phép cộng, plus đọc /plys/. Cấu trúc toán xác định chức năng.

  9. Câu 9Không cần tài khoản
    Đọc as sau tu.Tu as raison sur ce point.

    Chọn một đáp án.

    Đáp án và giải thích

    /a/ — have (có). Sau tu, as là hiện tại của avoir. Trước phụ âm của raison, chữ s không phát âm.

  10. Câu 10Không cần tài khoản
    Đọc as sau từ hạn định.Elle a tiré un as.

    Chọn một đáp án.

    Đáp án và giải thích

    /as/ — lá át. Từ hạn định un mở đầu danh từ lá bài as, có /s/ cuối được phát âm.