Les grands nombres · fiche
1 · Hàng trăm
100 chỉ dùng Cent, không có un.
| 200 | deux cents |
| 300 | trois cents |
| 900 | neuf cents |
100 → centmột trăm
101 → cent unmột trăm linh một
2 · Chữ s trong cents
Chỉ thêm -s số nhiều khi không có phần số nào theo sau.
deux cents euroshai trăm euro
deux cent cinquante euroshai trăm năm mươi euro
3 · Hàng nghìn
Mille không biến đổi và không có un.
| 2 300 | deux mille trois cents |
| 10 500 | dix mille cinq cents |
1 000 → millemột nghìn
5 000 → cinq millenăm nghìn
4 · Viết bằng chữ số
Dùng dấu cách phân nhóm hàng nghìn, dấu phẩy cho phần thập phân.
12 500mười hai nghìn năm trăm
3,5ba phẩy năm
5 · Năm
Các năm theo cùng quy tắc.
1998 → mille neuf cent quatre-vingt-dix-huit1998
2026 → deux mille vingt-six2026
6 · Hàng triệu
Million là danh từ: thêm -s và de.
deux millions d'habitantshai triệu cư dân
7 · Gạch nối
Truyền thống: chỉ dùng gạch nối dưới 100. Cải cách: dùng gạch nối ở mọi thành phần.
trois cent vingt-deux / trois-cent-vingt-deux322
