Chaud hay chaleureux: đồ uống nóng và lời chào đón nồng ấm

Dùng chaud cho nhiệt và chaleureux cho sự chào đón thân thiện. So sánh đồ uống, quần áo, thời tiết và bầu không khí qua hình, cảnh quán cà phê và bốn câu hỏi.

A2Bài viếtđọc trong 2 phútTrong vở A2 →

Tóm tắt

Dùng chaud cho nhiệt: un café chaud, une soupe chaude. Dùng chaleureux cho sự nồng ấm thân thiện: un accueil chaleureux, une personne chaleureuse. Với cảm giác cơ thể, nói J’ai chaud; với thời tiết, nói Il fait chaud.

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần họcĐỏ chú ý

Phân biệt chaud và chaleureux thế nào?

Au café du quartier
  1. Serveuse

    Bonjour ! Entrez, il fait froid dehors.

    Xin chào! Vào đi, ngoài trời lạnh.

  2. Bạn

    Merci. Je voudrais un chocolat chaud, s’il vous plaît.

    Cảm ơn. Cho tôi sô cô la nóng.

  3. Serveuse

    Installez-vous près de la fenêtre. Je vous apporte ça.

    Bạn ngồi cạnh cửa sổ nhé. Tôi sẽ mang đến.

  4. Amie

    J’aime ce café. L’accueil est toujours chaleureux.

    Tôi thích quán cà phê này. Lúc nào cũng được đón tiếp nồng ấm.

  5. Bạn

    Oui, et il fait bien chaud ici !

    Ừ, và trong này ấm áp dễ chịu quá!

Những thứ nóng hoặc giữ ấm

chaud / chaudeấm hoặc nóng

Trọng tâm: nhiệt độ hoặc thứ giúp giữ ấm

Le thé est encore chaud.
Trà vẫn còn nóng.

Prends une veste chaude pour le soir.
Mang áo khoác ấm cho buổi tối nhé.

chaleureux / chaleureusenồng ấm và niềm nở

Trọng tâm: cách cư xử, lời nói hoặc bầu không khí

Les voisins nous ont réservé un accueil chaleureux.
Hàng xóm đón tiếp chúng tôi nồng ấm.

Elle nous a envoyé une réponse chaleureuse.
Cô ấy gửi cho chúng tôi lời hồi đáp nồng hậu.

Bốn dạng hòa hợp
Giống đực số ítGiống cái số ítGiống đực số nhiềuGiống cái số nhiều
chaudchaudechaudschaudes
chaleureuxchaleureusechaleureuxchaleureuses

La salle est fraîche, mais l’ambiance est chaleureuse.

Phòng mát nhưng bầu không khí nồng ấm, niềm nở.

Từ tiếng Anh “warm” bao quát cả hai nghĩa. Áo khoác là chaude vì nó giữ ấm. Nụ cười có thể là chaleureux vì tạo cảm giác được chào đón. Khi mô tả trang trí, des couleurs chaudes là các màu nóng như đỏ và cam.

Câu 1Không cần tài khoản
Nói bạn thấy nóng.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

J’ai chaud.. Dùng avoir chaud cho cảm giác: j’ai chaud.

Câu 2Không cần tài khoản
Mô tả sự đón tiếp thân thiện.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Un accueil chaleureux. Cụm thông dụng cho sự đón tiếp thân thiện là un accueil chaleureux.

Câu 3Không cần tài khoản
Chọn tính từ cho súp.La soupe est ___.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

chaude. Soupe là giống cái số ít và nghĩa nói về nhiệt.

Câu 4Không cần tài khoản
Mô tả hai phụ nữ có cách cư xử nồng ấm, niềm nở.Elles sont ___.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

chaleureuses. Với hai phụ nữ, dùng giống cái số nhiều chaleureuses.