Certain et sûr · fiche de référence
1 · Chắc về điều gì: de
Dùng một trong hai tính từ với de trước danh từ. Trước nguyên âm, de thành d’.
Je suis certain de la date.Tôi chắc về ngày đó.
Elle est sûre de son choix.Cô ấy chắc về lựa chọn của mình.
2 · Chắc rằng điều gì là đúng: que
Trong câu khẳng định sự chắc chắn, que giới thiệu thông tin.
Je suis sûr que la réunion commence à dix heures.Tôi chắc cuộc họp bắt đầu lúc mười giờ.
Elle est certaine que cette information est exacte.Cô ấy chắc thông tin này chính xác.
3 · Chắc về điều đó: en
En thay cho thông tin đã nêu. Giữ nó trước động từ.
Tu es sûre de la date ? — Oui, j’en suis sûre.Bạn chắc về ngày đó chứ? — Có, tôi chắc.
Je n’en suis pas certain.Tôi không chắc về điều đó.
4 · Đáng tin cậy hoặc an toàn: sûr
Các nghĩa này phù hợp với sûr. Học cả cụm danh từ.
| une source sûre | nguồn đáng tin cậy |
| un endroit sûr | nơi an toàn |
Nous cherchons une source sûre pour vérifier la date.Chúng tôi tìm nguồn đáng tin cậy để kiểm tra ngày.
5 · Một số hoặc một lượng nhất định: certain trước danh từ
Ở đây từ chỉ một số người hoặc vật; nghĩa khác với sự chắc chắn.
Certaines personnes ont reçu un message.Một số người đã nhận tin nhắn.
Il faut un certain temps pour tout vérifier.Cần một khoảng thời gian nhất định để kiểm tra mọi thứ.
