Bảng tóm tắt

Certain hay sûr: bảng tóm tắt tiếng Pháp về sự chắc chắn

So sánh certain và sûr chỉ sự chắc chắn, sûre chỉ độ tin cậy, certaines chỉ một số. Bảng tra cứu có thể in, đoạn trao đổi ngắn và năm câu hỏi giúp nhớ cấu trúc.

Tóm tắt

Je suis certain và je suis sûr đều nghĩa là “Tôi chắc chắn”. Sûr còn nghĩa là an toàn hoặc đáng tin cậy: un endroit sûr, une source sûre. Trước danh từ số nhiều, certains hoặc certaines có thể nghĩa là “một số”: certaines personnes.

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Hai đồng nghiệp xác nhận kế hoạch bên bàn văn phòng.
Kiểm tra kế hoạch tạo mục đích dùng j’en suis sûr. Minh họa: Atelier

Certain et sûr · fiche de référence

1 · Chắc về điều gì: de

Dùng một trong hai tính từ với de trước danh từ. Trước nguyên âm, de thành d’.

Je suis certain de la date.Tôi chắc về ngày đó.

Elle est sûre de son choix.Cô ấy chắc về lựa chọn của mình.

2 · Chắc rằng điều gì là đúng: que

Trong câu khẳng định sự chắc chắn, que giới thiệu thông tin.

Je suis sûr que la réunion commence à dix heures.Tôi chắc cuộc họp bắt đầu lúc mười giờ.

Elle est certaine que cette information est exacte.Cô ấy chắc thông tin này chính xác.

3 · Chắc về điều đó: en

En thay cho thông tin đã nêu. Giữ nó trước động từ.

Tu es sûre de la date ? — Oui, j’en suis sûre.Bạn chắc về ngày đó chứ? — Có, tôi chắc.

Je n’en suis pas certain.Tôi không chắc về điều đó.

4 · Đáng tin cậy hoặc an toàn: sûr

Các nghĩa này phù hợp với sûr. Học cả cụm danh từ.

une source sûrenguồn đáng tin cậy
un endroit sûrnơi an toàn

Nous cherchons une source sûre pour vérifier la date.Chúng tôi tìm nguồn đáng tin cậy để kiểm tra ngày.

5 · Một số hoặc một lượng nhất định: certain trước danh từ

Ở đây từ chỉ một số người hoặc vật; nghĩa khác với sự chắc chắn.

Certaines personnes ont reçu un message.Một số người đã nhận tin nhắn.

Il faut un certain temps pour tout vérifier.Cần một khoảng thời gian nhất định để kiểm tra mọi thứ.

Sự hòa hợp và dấu mũ
Giống đực số ítGiống cái số ítGiống đực số nhiềuGiống cái số nhiều
certaincertainecertainscertaines
sûrsûresûrssûres
Vérifier l’heure
  1. Léa

    La réunion commence à dix heures ? Tu en es sûr ?

    Cuộc họp bắt đầu lúc mười giờ à? Bạn chắc chứ?

  2. Karim

    Oui, j’en suis certain. J’ai reçu le message de l’organisatrice.

    Có, tôi chắc. Tôi đã nhận tin nhắn của người tổ chức.

  3. Léa

    D’accord. Certaines personnes ont encore l’ancien horaire.

    Được. Một số người vẫn giữ giờ cũ.

Le message est sur la table. Je suis sûre de l’heure.

Tin nhắn ở trên bàn. Tôi chắc về giờ.

Sur không có dấu mũ là giới từ. Sûre có dấu mũ là tính từ giống cái.

Câu 1Không cần tài khoản
Một phụ nữ nói “Tôi chắc chắn”. Chọn tính từ.Je suis ___.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

sûre. Tính từ có sự hòa hợp với người phụ nữ đang nói: sûre.

Câu 2Không cần tài khoản
Hoàn thành cụm nói về độ tin cậy.Une source ___.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

sûre. Cụm chỉ nguồn đáng tin cậy là une source sûre.

Câu 3Không cần tài khoản
Dịch certaines personnes.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Một số người. Trước personnes, certaines nghĩa là một số người.

Câu 4Không cần tài khoản
Hoàn thành “Tôi chắc về điều đó”.J’___ suis sûr.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

en. En thay cho de cette information: j’en suis sûr.

Câu 5Không cần tài khoản
Chọn giới từ nghĩa là “trên”.Le message est ___ la table.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

sur. Sur là giới từ; sûr và sûre là tính từ.