Điền vào chỗ trống
Điền vào chỗ trống thức điều kiện tiếng Pháp B1: thực tập sinh xin cơ hội thứ hai
Hoàn thành mười hai dạng thức điều kiện trong cuộc trò chuyện công việc. Một thực tập sinh nhận lỗi lập lịch, giải thích cách sửa và xin cơ hội nữa.
- B1
- 12 gaps
- Có bản dịch
- Học điều này trong vở B1 →
Tóm tắt
Dùng thức điều kiện hiện tại để đưa ra yêu cầu chừng mực: pourriez-vous, auriez-vous hoặc serait-il possible de. Kể lỗi bằng thì quá khứ rồi xin thực hiện bước tiếp theo cụ thể. Hoàn thành mười hai dạng thức điều kiện; mỗi gợi ý cho biết động từ và ngôi.

| Động từ | Thân động từ ở thức điều kiện | Ví dụ |
|---|---|---|
| pouvoir | pourr- | Nous pourrions vérifier. |
| avoir | aur- | Tu aurais une minute ? |
| être | ser- | Ce serait utile. |
| faire | fer- | Je ferais une copie. |
| souhaiter | souhaiter- | Je souhaiterais participer. |
- Pourriez-vous de vérifier ce document ?Pourriez-vous vérifier ce document ?
Sau Pouvoir là động từ nguyên mẫu trực tiếp. Giữ de trong serait-il possible de vérifier.
- Je souhaiterez vous parler.Je souhaiterais vous parler.
Với je, đuôi thức điều kiện là -ais. Đuôi -ez thuộc về vous trong những dạng khác.
Une nouvelle vérification
Yanis, stagiaire dans une petite entreprise, a envoyé un ancien planning à l’équipe. Il va voir sa responsable, Mme Colin. « Je (souhaiter · je · thức điều kiện) vous parler de mon erreur. (avoir · vous · thức điều kiện, trước -vous)-vous cinq minutes ? » Mme Colin l’invite à s’asseoir.
Yanis explique : « J’ai choisi le mauvais fichier. Je (vouloir · je · thức điều kiện) envoyer la bonne version avant la réunion. (pouvoir · vous · thức điều kiện, trước -vous)-vous vérifier les horaires avec moi ? Je (pouvoir · je · thức điều kiện) ensuite prévenir chaque collègue, car certains ont déjà organisé leur journée. »
Mme Colin répond : « Ce (être · ce · thức điều kiện) utile. Nous (pouvoir · nous · thức điều kiện) aussi ajouter la date dans le nom du fichier. » Yanis acquiesce : « Je (faire · je · thức điều kiện) volontiers cette modification. Est-ce que vous (accepter · vous · thức điều kiện) de relire mon message avant l’envoi ? »
La responsable accepte. Yanis ajoute : « (être · il · thức điều kiện, trước -il)-il possible de préparer moi-même le planning de demain ? Je (prendre · je · thức điều kiện) le temps de le vérifier avec vous. » Mme Colin répond : « D’accord. Une deuxième vérification (éviter · une deuxième vérification · thức điều kiện) ce genre d’erreur. Commençons par corriger le message d’aujourd’hui. »
Đọc bản dịch tiếng Việt
Yanis, thực tập sinh ở một công ty nhỏ, đã gửi lịch cũ cho cả nhóm. Anh đến gặp quản lý, cô Colin. “Tôi muốn trao đổi với cô về lỗi của mình. Cô có thể dành năm phút không?” Cô Colin mời anh ngồi.
Yanis giải thích: “Tôi chọn nhầm tệp. Tôi muốn gửi bản đúng trước cuộc họp. Cô có thể kiểm tra giờ giấc cùng tôi không? Sau đó tôi có thể báo cho từng đồng nghiệp, vì một số người đã sắp xếp công việc trong ngày.”
Cô Colin đáp: “Như vậy sẽ hữu ích. Chúng ta cũng có thể thêm ngày vào tên tệp.” Yanis gật đầu: “Tôi sẵn lòng sửa như vậy. Cô có đồng ý đọc lại tin nhắn trước khi tôi gửi không?”
Quản lý đồng ý. Yanis nói thêm: “Tôi có thể tự chuẩn bị lịch ngày mai được không? Tôi sẽ dành thời gian kiểm tra với cô.” Cô Colin đáp: “Được. Kiểm tra lần hai sẽ tránh được lỗi kiểu này. Ta bắt đầu bằng việc sửa tin nhắn hôm nay nhé.”