Danh sách từ vựng

Từ vựng an ninh nhà ở tiếng Pháp: khóa, chìa và thiết bị ra vào

Gọi tên mười hai vật dụng an ninh nhà ở bằng tiếng Pháp, từ ruột khóa đến thẻ ra vào, với thẻ hình và câu hỏi ghép đặc điểm.

Tóm tắt

La serrure là ổ khóa; la clé là chìa khóa. Với lối vào chung, bạn có thể cần thêm un badge hoặc un interphone. Các thẻ phân biệt mười hai đồ vật theo đặc điểm nhìn thấy.

Devant l’immeuble
  1. Visiteur

    Je suis devant le portail. Où est l’interphone ?

    Tôi đang ở cổng. Bộ đàm thoại cửa ở đâu?

  2. Hôte

    À gauche, à côté du digicode.

    Bên trái, cạnh bàn phím mã số.

  3. Visiteur

    D’accord, je le vois.

    Được, tôi thấy rồi.

Khóa và chìa

la serrurekhóa cửaLa serrure de la porte est neuve.
le cylindreruột khóaIl faut remplacer le cylindre de la serrure.
la cléchìa khóaJ’ai laissé ma clé sur la table.
le cadenasổ khóa treoLe cadenas ferme le portail.

Phụ kiện trên cửa

le verrouchốt cửaLe verrou est en haut de la porte.
la chaîne de sécuritéxích an toàn cửaLa chaîne de sécurité est fixée à la porte.
l’entrebâilleur (m.)chốt giới hạn mở cửaL’entrebâilleur permet de garder la porte entrouverte.
le judasmắt thần cửaJe regarde par le judas.

Thiết bị ở lối vào

l’interphone (m.)điện thoại liên lạc nội bộLa voix du visiteur sort de l’interphone.
le visiophonebộ đàm thoại cửa có hìnhL’écran du visiophone s’allume.
le digicodebàn phím mã số cửaLe digicode est à côté du portail.
le badge d’accèsthẻ ra vào dạng móc khóaJ’ai un badge d’accès pour l’immeuble.

la serrure / le cylindreổ khóa / ruột khóa

Trọng tâm: toàn bộ cơ cấu và phần nhận chìa

Le cylindre fait partie de la serrure.
Ruột khóa là một phần của ổ khóa.

l’interphone / le visiophonebộ đàm thoại cửa âm thanh / có hình

Trọng tâm: thiết bị có hình trong ảnh có màn hình

Je vois l’entrée sur l’écran du visiophone.
Tôi thấy lối vào trên màn hình bộ đàm thoại cửa có hình.

Nhận biết phụ kiện lối vào

Câu 1Không cần tài khoản
Hình nào có ổ khóa rời với càng kim loại cong?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

le cadenas. Le cadenas là ổ khóa treo có càng kim loại cong.

Câu 2Không cần tài khoản
Đồ vật nào có màn hình hiển thị lối vào?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

le visiophone. Màn hình nhìn thấy giúp phân biệt le visiophone trong các thẻ này.

Câu 3Không cần tài khoản
Đồ vật nào là thẻ nhỏ mang trên vòng chìa khóa?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

le badge d’accès. Le badge d’accès là thẻ ra vào nhỏ trên vòng chìa khóa.

Câu 4Không cần tài khoản
Thiết bị nào là bảng phím gắn tường?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

le digicode. Bảng phím thuộc về le digicode, bàn phím mã số cửa.