Hội thoại
Hội thoại làm từ xa tiếng Pháp: đề xuất ở nhà một ngày mỗi tuần
Đề xuất làm ở nhà một ngày mỗi tuần bằng tiếng Pháp. Luyện giải đáp lo ngại về liên lạc, họp, phối hợp nhóm rồi thống nhất thử nghiệm và đánh giá.
- B1
- 18 lines
- Chế độ luyện tập
- Học điều này trong vở B1 →
Tóm tắt
Xin ngày cụ thể và giải thích công việc được hỗ trợ: Je souhaiterais télétravailler le mercredi pour avancer sur les rapports. Sau đó đề xuất rõ cách liên lạc, họp và đánh giá thử nghiệm.

Đề xuất làm việc tại nhà bằng tiếng Pháp thế nào?
- Responsable
Vous aviez une proposition concernant votre organisation de travail ?
Tiếng Việt
Bạn có đề xuất về cách sắp xếp công việc à?
- Salariée
Oui. Je souhaiterais télétravailler un jour par semaine, le mardi si possible.
Xin làm tại nhà một ngày mỗi tuần, ưu tiên thứ Ba.
Tiếng Việt
Vâng. Tôi muốn làm tại nhà một ngày mỗi tuần, nếu được thì thứ Ba.
- Responsable
Pourquoi le mardi en particulier ?
Tiếng Việt
Vì sao lại chọn thứ Ba?
- Salariée
Je pourrais avancer au calme sur les rapports, qui demandent plusieurs heures de concentration.
Giải thích báo cáo cần nhiều giờ tập trung yên tĩnh.
Tiếng Việt
Tôi có thể làm báo cáo trong không gian yên tĩnh vì cần tập trung nhiều giờ.
- Responsable
Le mardi, nous accueillons souvent les nouveaux clients au bureau. Le mercredi serait-il possible ?
Tiếng Việt
Thứ Ba chúng ta thường đón khách mới ở văn phòng. Thứ Tư được không?
- Salariée
Oui, je peux choisir le mercredi et rester au bureau le mardi pour les rendez-vous.
Chấp nhận thứ Tư, giữ thứ Ba cho hẹn tại văn phòng.
Tiếng Việt
Được, tôi có thể chọn thứ Tư và ở văn phòng thứ Ba để dự các buổi hẹn.
- Responsable
Comment pourrions-nous vous joindre en cas de question urgente ?
Tiếng Việt
Khi có câu hỏi khẩn, chúng tôi liên hệ bạn thế nào?
- Salariée
Je serai joignable par téléphone et sur la messagerie de 9 heures à 12 h 30, puis de 13 h 30 à 17 heures.
Nêu giờ liên lạc buổi sáng và chiều qua điện thoại, tin nhắn.
Tiếng Việt
Tôi sẽ nghe điện thoại và tin nhắn từ 9 giờ sáng đến 12 giờ rưỡi, rồi từ 1 giờ rưỡi đến 5 giờ chiều.
- Responsable
Nous avons parfois une réunion d’équipe le mercredi matin.
Tiếng Việt
Đôi khi sáng thứ Tư có họp nhóm.
- Salariée
Je pourrai y participer en visioconférence. Si ma présence est nécessaire, je viendrai au bureau.
Đề nghị dự qua video và nói sẽ đến khi cần có mặt trực tiếp.
Tiếng Việt
Tôi có thể tham dự qua video. Nếu cần trực tiếp, tôi sẽ đến văn phòng.
- Responsable
Et comment saurons-nous où vous en êtes sur les rapports ?
Tiếng Việt
Và làm sao chúng tôi biết tiến độ báo cáo?
- Salariée
Je mettrai le tableau de suivi à jour chaque mercredi et je signalerai les blocages.
Hứa cập nhật tiến độ thứ Tư và báo vướng mắc.
Tiếng Việt
Tôi sẽ cập nhật bảng theo dõi mỗi thứ Tư và báo mọi vướng mắc.
- Responsable
Avez-vous un espace adapté chez vous et le matériel nécessaire ?
Tiếng Việt
Ở nhà bạn có chỗ phù hợp và thiết bị cần thiết không?
- Salariée
Oui, j’ai un espace de travail au calme. Pour le matériel, j’utiliserai l’ordinateur fourni par l’entreprise.
Xác nhận có chỗ yên tĩnh và dùng máy tính công ty.
Tiếng Việt
Có, tôi có không gian yên tĩnh. Về thiết bị, tôi dùng máy tính công ty cấp.
- Responsable
Je vous propose un essai de quatre semaines, puis un bilan ensemble.
Tiếng Việt
Tôi đề nghị thử bốn tuần rồi cùng đánh giá.
- Salariée
Cela me convient. Nous vérifierons les délais, la qualité du travail et la coordination avec l’équipe.
Chấp nhận thử nghiệm và nêu ba tiêu chí đánh giá.
Tiếng Việt
Được. Ta sẽ xem thời hạn, chất lượng công việc và phối hợp nhóm.
- Responsable
D’accord. Envoyez-moi un récapitulatif pour confirmer ces modalités.
Tiếng Việt
Đồng ý. Gửi tôi bản tóm tắt để xác nhận cách sắp xếp.
- Salariée
Je vous l’envoie aujourd’hui : le mercredi, pendant quatre semaines, avec les horaires de disponibilité.
Hứa gửi bản tóm tắt hôm nay, nhắc lại ngày, thời lượng và giờ liên lạc.
Tiếng Việt
Hôm nay tôi sẽ gửi: thứ Tư, trong bốn tuần, kèm giờ liên lạc.
| Tiếng Pháp | Tiếng Việt | Cách dùng |
|---|---|---|
| Comment pourrions-nous vous joindre ? | Chúng tôi liên hệ bạn thế nào? | Nêu kênh và giờ có thể liên hệ. |
| Je pourrai y participer en visioconférence. | Tôi có thể tham dự qua video. | Y chỉ cuộc họp nhóm. |
| Je signalerai les blocages. | Tôi sẽ báo mọi vướng mắc. | Giải thích cách cập nhật cho nhóm. |
| un essai de quatre semaines | thử nghiệm bốn tuần | Cách sắp xếp có mốc đánh giá rõ ràng. |
Yêu cầu đầu là thứ Ba. Ngày được thống nhất là thứ Tư vì thứ Ba có hẹn với khách. Trong bản tóm tắt cuối, nhắc ngày đã thống nhất thay cho ngày đề nghị ban đầu.