Chú giải đề viết tiếng Pháp: người đọc, hành động, dữ kiện và giới hạn
Đánh dấu đề tiếng Pháp B1, đọc bảng thời gian rảnh và biến bốn loại chú giải thành dàn ý tin nhắn ngắn. Có ví dụ được hướng dẫn và bài trắc nghiệm.
Tóm tắt
Dùng dấu khác nhau cho bốn thứ: người đọc, hành động được yêu cầu, dữ kiện cố định và giới hạn. Giữ mỗi động từ chỉ dẫn cùng đối tượng của nó. Sau đó biến các dấu thành vài ghi chú cho biết bạn cần viết gì.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần họcĐỏ chú ý

Đọc toàn bộ đề trước khi đánh dấu
Votre amie Léa organise une rencontre samedi, mais plusieurs participants ne sont pas disponibles. Écrivez-lui pour proposer une autre date et expliquer votre choix. Appuyez-vous uniquement sur le tableau des disponibilités. Demandez-lui de confirmer la nouvelle date.
Bạn của bạn, Léa, tổ chức cuộc họp vào thứ Bảy nhưng vài người tham gia không rảnh. Viết cho cô ấy để đề xuất ngày khác và giải thích lựa chọn. Chỉ dùng bảng thời gian rảnh. Nhờ cô ấy xác nhận ngày mới.
| Ngày | Léa | Nora | Samir |
|---|---|---|---|
| Thứ Bảy ngày 8 tháng Sáu | Rảnh | Không rảnh | Không rảnh |
| Chủ nhật ngày 9 tháng Sáu | Rảnh | Rảnh | Rảnh |
| Thứ Hai ngày 10 tháng Sáu | Không rảnh | Rảnh | Rảnh |
| Dấu | Nguyên văn trong đề | Quyết định cho bản nháp |
|---|---|---|
| Khoanh tròn người đọc | Votre amie Léa | Dùng tin nhắn thân thiện và xưng hô với Léa bằng tu. |
| Gạch dưới hành động | proposer une autre date ; expliquer votre choix ; demander de confirmer | Lên ý cho đề xuất, lý do và câu hỏi xác nhận. |
| Đóng khung dữ kiện cố định | samedi ; plusieurs participants ne sont pas disponibles | Giữ vấn đề thứ Bảy; dùng bảng để xác định ai không rảnh. |
| Đánh dấu sao cho giới hạn | uniquement sur le tableau des disponibilités | Chọn từ bảng; dùng thời gian rảnh làm lý do. |
Từ plusieurs cho biết có vài người không rảnh. Bảng nêu tên họ: Nora và Samir. Uniquement thu hẹp lý do bạn được đưa ra. Chủ nhật phù hợp vì cả ba đều rảnh; thêm chuyện công việc hoặc gia đình sẽ vượt ra ngoài đề này.
Làm sao chú giải đề viết tiếng Pháp?
| Vai trò | Ghi chú ngắn | Cách diễn đạt có thể dùng |
|---|---|---|
| Xưng hô | Léa; bạn bè | Salut Léa ! |
| Vấn đề | Thứ Bảy: Nora + Samir không rảnh | Nora et Samir ne sont pas disponibles samedi. |
| Đề xuất | Chủ nhật ngày 9 tháng Sáu | Je te propose le dimanche 9 juin. |
| Lý do | Mọi người đều rảnh | Nous sommes tous disponibles ce jour-là. |
| Câu hỏi | Léa cần xác nhận | Peux-tu confirmer cette date ? |
Đối chiếu sơ đồ với đề thêm một lần. Bạn là người đưa ra đề xuất; vẫn phải chờ Léa xác nhận. Mỗi dòng có một nhiệm vụ nên dễ nhận ra việc còn thiếu trước khi viết tin nhắn đầy đủ. Dành bước kiểm tra cuối từng câu cho trang kiểm tra độ phù hợp với đề được liên kết bên dưới.