Bảng tóm tắt

Notamment và par exemple: bảng tóm tắt từ nêu ví dụ trong tiếng Pháp

Dùng notamment để nhấn mạnh và par exemple để minh họa. So sánh cụm danh từ, câu đầy đủ và cách chọn mạo từ, rồi luyện qua bốn câu hỏi.

Tóm tắt

Notamment nghĩa là “đáng chú ý là” hoặc “đặc biệt là”: từ này nhấn mạnh một mục. Par exemple nghĩa là “ví dụ”: cụm này minh họa một ý. Đặt ví dụ cạnh nhóm mà nó thuộc về, hoặc viết thành một câu đầy đủ riêng.

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Một bố cục tĩnh vật đơn giản gồm vài cuốn sách đóng hoàn toàn không có chữ, một phong bì trơn dán kín và một bưu thiếp chỉ có phong cảnh bờ biển Pháp, không có chữ hay tem.
Một tấm bưu thiếp minh họa cho par exemple une carte postale. Minh họa: Atelier

Donner un exemple · fiche

1 · Nhấn mạnh một mục bằng notamment

Nêu nhóm rộng hơn rồi nhấn mạnh một thành viên. Nhóm vẫn có thể gồm những thành viên khác.

Nous lisons différents types de textes, notamment des romans.Chúng tôi đọc nhiều loại văn bản, đặc biệt là tiểu thuyết.

2 · Đưa ví dụ bằng par exemple

Giữ mạo từ mà cụm danh từ cần: une lettre, des lettres, cette lettre. Từ nêu ví dụ không bắt buộc dùng de.

Apporte un document personnel, par exemple une lettre.Mang một tài liệu cá nhân, ví dụ một bức thư.

3 · Đưa ra một câu ví dụ đầy đủ

Sau dấu chấm, Par exemple, có thể mở đầu một câu có chủ ngữ và động từ. Thêm dấu phẩy sau cụm mở đầu.

On peut raconter un souvenir. Par exemple, on peut décrire une rencontre.Bạn có thể kể một kỷ niệm. Ví dụ, bạn có thể miêu tả một cuộc gặp.

4 · Giữ giới từ đi với động từ

Với parler de, chủ đề vẫn theo sau de. Notamment có thể đứng ngay trước bổ ngữ đó.

Le livre parle notamment de la mémoire.Cuốn sách đặc biệt đề cập đến ký ức.

5 · Phân biệt ví dụ với định nghĩa

Par exemple nêu một thành viên có thể chọn. C’est-à-dire giải thích chính xác điều người nói muốn nói.

Choisissez un texte bref, par exemple une carte postale.Chọn một văn bản ngắn, ví dụ một tấm bưu thiếp.

Choisissez un texte bref, c’est-à-dire un texte de moins de cent mots.Chọn một văn bản ngắn, nghĩa là văn bản dưới một trăm từ.

notamment và par exemple khác nhau thế nào?

Tài liệu cho buổi luyện viết

Câu 1Không cần tài khoản
Nhấn mạnh hai thành viên trong một nhóm lớn hơn.Plusieurs personnes nous ont aidés, ___ Nora et Paul.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

notamment. Notamment nhấn mạnh Nora và Paul trong số những người đã giúp đỡ.

Câu 2Không cần tài khoản
Giữ mạo từ sau từ nêu ví dụ.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

par exemple une lettre. Một tài liệu có thể chọn là une lettre. Par exemple không làm thay đổi mạo từ đó.

Câu 3Không cần tài khoản
Chọn một câu minh họa đầy đủ.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Par exemple, nous écrivons une lettre.. Câu có chủ ngữ nous và động từ đã chia écrivons.

Câu 4Không cần tài khoản
notamment Nora et Paul có nói rằng chỉ hai người đó giúp đỡ không?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Không, cụm này nhấn mạnh hai người đó.. Notamment chọn một số người trong nhóm lớn hơn để nhắc tới.