Apporter hay amener? Mang gì, đưa ai đến?
Mang bánh với apporter, đưa bạn đến với amener. So sánh điểm đến, luyện lời mời ăn tối và kiểm tra sự đổi dấu ở thì hiện tại.
Tóm tắt
Dùng apporter để mang một vật đến ai đó hoặc nơi nào đó: J’apporte le dessert. Dùng amener để đưa người hoặc con vật đến một nơi: J’amène ma sœur. Cả hai đều nhấn vào việc đến đích.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học
Bạn mang gì đến? Bạn đưa ai đến?
apportermang một thứ đến
Trọng tâm: vật được mang đến
apporter quelque chose à quelqu’un / chez quelqu’un
J’apporte une salade chez Nora.
Tôi mang món salad đến nhà Nora.
Tu peux apporter ton ordinateur à la réunion ?
Bạn mang máy tính xách tay đến cuộc họp được không?
amenerđưa ai đó đến
Trọng tâm: người hoặc con vật được đưa đến một nơi
amener quelqu’un à un endroit / chez quelqu’un
J’amène ma sœur chez Nora.
Tôi đưa chị tôi đến nhà Nora.
Elle amène son chien au parc.
Cô ấy đưa chó ra công viên.
Điểm đến có thể là nơi gặp ngày mai. Hôm nay ở nhà, bạn vẫn có thể nói J’apporte le dessert demain. Amener cũng dùng được khi đưa ai đến rồi rời đi: J’amène ma fille au cours de danse, puis je pars.
Bốn món để mang đến
Tìm:
Sự khác nhau giữa apporter và amener là gì?
- Nora
Tu viens dîner demain ?
Ngày mai bạn đến ăn tối chứ?
- Alex
Oui ! J’apporte une salade et un gâteau.
Có! Tôi sẽ mang salad và bánh.
- Nora
Super. Tu amènes ta sœur ?
Tuyệt. Bạn đưa chị gái đến chứ?
- Alex
Oui, je l’amène. Nous arrivons vers huit heures.
Có, tôi đưa chị ấy đến. Chúng tôi sẽ đến khoảng tám giờ.
| Chủ ngữ | apporter | amener |
|---|---|---|
| je | j’apporte | j’amène |
| nous | nous apportons | nous amenons |
| vous | vous apportez | vous amenez |
| ils / elles | ils / elles apportent | ils / elles amènent |
Trong hội thoại, bạn cũng sẽ nghe amener đi với đồ vật, nhất là phương tiện. Khi tự đưa ra lời nhờ hằng ngày, apporter un document và amener un ami là những mẫu khởi đầu rõ ràng. Với việc mang đồ hoặc đưa người đi cùng, so sánh emporter và emmener ở trang liên quan.