Apporter hay amener? Mang gì, đưa ai đến?

Mang bánh với apporter, đưa bạn đến với amener. So sánh điểm đến, luyện lời mời ăn tối và kiểm tra sự đổi dấu ở thì hiện tại.

A2Bài viếtđọc trong 2 phútTrong vở A2 →

Tóm tắt

Dùng apporter để mang một vật đến ai đó hoặc nơi nào đó: J’apporte le dessert. Dùng amener để đưa người hoặc con vật đến một nơi: J’amène ma sœur. Cả hai đều nhấn vào việc đến đích.

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Bạn mang gì đến? Bạn đưa ai đến?

apportermang một thứ đến

Trọng tâm: vật được mang đến

apporter quelque chose à quelqu’un / chez quelqu’un

J’apporte une salade chez Nora.
Tôi mang món salad đến nhà Nora.

Tu peux apporter ton ordinateur à la réunion ?
Bạn mang máy tính xách tay đến cuộc họp được không?

amenerđưa ai đó đến

Trọng tâm: người hoặc con vật được đưa đến một nơi

amener quelqu’un à un endroit / chez quelqu’un

J’amène ma sœur chez Nora.
Tôi đưa chị tôi đến nhà Nora.

Elle amène son chien au parc.
Cô ấy đưa chó ra công viên.

Điểm đến có thể là nơi gặp ngày mai. Hôm nay ở nhà, bạn vẫn có thể nói J’apporte le dessert demain. Amener cũng dùng được khi đưa ai đến rồi rời đi: J’amène ma fille au cours de danse, puis je pars.

Bốn món để mang đến

Sự khác nhau giữa apporter và amener là gì?

Demain chez Nora
  1. Nora

    Tu viens dîner demain ?

    Ngày mai bạn đến ăn tối chứ?

  2. Alex

    Oui ! J’apporte une salade et un gâteau.

    Có! Tôi sẽ mang salad và bánh.

  3. Nora

    Super. Tu amènes ta sœur ?

    Tuyệt. Bạn đưa chị gái đến chứ?

  4. Alex

    Oui, je l’amène. Nous arrivons vers huit heures.

    Có, tôi đưa chị ấy đến. Chúng tôi sẽ đến khoảng tám giờ.

Chú ý dấu ở thì hiện tại
Chủ ngữapporteramener
jej’apportej’amène
nousnous apportonsnous amenons
vousvous apportezvous amenez
ils / ellesils / elles apportentils / elles amènent

Trong hội thoại, bạn cũng sẽ nghe amener đi với đồ vật, nhất là phương tiện. Khi tự đưa ra lời nhờ hằng ngày, apporter un document và amener un ami là những mẫu khởi đầu rõ ràng. Với việc mang đồ hoặc đưa người đi cùng, so sánh emporter và emmener ở trang liên quan.

Câu 1Không cần tài khoản
Lời nhờ nào yêu cầu mang một vật đến?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Apporte ton passeport.. Apporte ton passeport yêu cầu mang hộ chiếu; các câu khác nói về người.

Câu 2Không cần tài khoản
Điền dạng hiện tại của amener.Nous ___ deux amis chez Nora.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

amenons. Dạng nous giữ e: nous amenons. Dấu thay đổi trong j’amène.

Câu 3Không cần tài khoản
Chuyện gì đang diễn ra?J’amène Paul au musée.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Tôi đưa Paul đến bảo tàng.. Paul là người được đưa đến đích: amener quelqu’un au musée.