Hội thoại tin nhắn

Nhắn tin sắp xếp đi chung xe bằng tiếng Pháp

Bạn đã đặt chuyến đi chung xe (covoiturage). Nhắn cho tài xế bằng tiếng Pháp để xác nhận điểm gặp, hành lý, giá và giờ.

Tóm tắt

Với le covoiturage, xác nhận điểm gặp (le point de rendez-vous), hành lý (j'ai une valise moyenne) và giờ. Hãy đúng giờ: tài xế thường đi mà không đợi khách đến muộn. Je suis en route (tôi đang trên đường) và je suis arrivé(e) là tin nhắn quan trọng.

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần họcĐỏ chú ý

Tài xế chờ bên cốp xe mở khi hành khách đến cùng hành lý.
Xác nhận điểm gặp và hành lý cho le covoiturage. Minh họa: Atelier
Karim (conducteur)
  1. Bonjour ! Je confirme : départ demain 8 h, parking de la gare sud.Xin chào! Tôi xác nhận: khởi hành 8 giờ sáng mai, bãi xe phía nam nhà ga.
  2. Xác nhận và nói về hành lý

  3. Pas de problème, le coffre est grand.Không sao, cốp rộng.
  4. Je porte une veste rouge, voiture grise.Tôi mặc áo khoác đỏ, xe màu xám.
  5. Bạn sắp đến

  6. Je vous vois 👋Tôi thấy bạn rồi.
  7. Câu hỏi về thanh toán

Các mẫu câu trong cuộc trò chuyện

Ghi nhớ những câu này
Tiếng PhápTiếng Việt
le covoiturageđi chung xe
le point de rendez-vousđiểm gặp
le coffrecốp xe
Je suis en route.Tôi đang trên đường.
J'arrive dans 2 minutes.Hai phút nữa tôi đến.
payer en espècestrả tiền mặt

Đi chung xe rất phổ biến ở Pháp cho quãng đường dài, thường rẻ hơn tàu. Tài xế và hành khách thường xưng vous qua tin nhắn, rồi chuyển sang tu trên xe nếu không khí thân thiện. Phần lớn nền tảng thu tiền trực tuyến, nên không cần trả thêm trên xe.

  • Je suis sur la route.Je suis en route.

    En route = đang trên đường.

  • Je vais être dans 2 minutes.J'arrive dans 2 minutes.

    Dans + thời gian, với arriver.

Câu 1Không cần tài khoản
"Tôi đang trên đường."

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Je suis en route.. En route. Kiểm tra trong văn bản ở trên.

Câu 2Không cần tài khoản
Le coffre là…

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

cốp ô tô. Nơi để hành lý. Kiểm tra trong văn bản ở trên.