Bài đọc

Article hay reportage? Đọc về buổi sáng của phóng viên tại xưởng

Bài đọc tiếng Pháp ngắn cho thấy một article cũng có thể là reportage. Khám phá từ vựng truyền thông, cụm từ có chú giải và bốn câu hỏi đọc hiểu.

Tóm tắt

Un article là bài viết trên báo, tạp chí hoặc trang web. Un reportage tìm hiểu một chủ đề qua việc đưa tin từ địa điểm, con người hoặc sự kiện; có thể bằng chữ, phim hoặc phát thanh. Một reportage viết cũng có thể là article.

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

un articlemột bài viết

Trọng tâm: bài viết

lire / écrire un article sur…

J’ai lu un article sur les ateliers de réparation.
Tôi đọc một bài báo về các xưởng sửa chữa.

un reportagephóng sự / bài phóng sự

Trọng tâm: cách tác nghiệp đưa tin

faire / réaliser un reportage sur…

Elle réalise un reportage dans un atelier.
Cô ấy đang làm phóng sự tại một xưởng.

Đọc để xác định phương tiện và cách đưa tin

Un samedi à l’atelier

À neuf heures, Inès, journaliste au journal du quartier, entre dans un atelier de réparation. Elle prépare un reportage écrit1 sur les bénévoles qui y travaillent le samedi. Elle pose son carnet sur une table et demande à Karim de lui présenter l’équipe.

Devant elle, une bénévole examine une lampe. Plus loin, un étudiant répare une chaise avec l’aide de Karim. Inès observe leur travail, pose des questions et prend des notes. « Nous expliquons chaque étape », précise2 Karim. « Le but est aussi de transmettre des gestes simples. »

Avant de partir, la journaliste vérifie le nom des personnes qu’elle souhaite citer3. Elle demande aussi si elle peut photographier la salle. Son article paraîtra lundi sur le site du journal, avec deux photos et les horaires de l’atelier.

Le même matin, un collègue d’Inès enregistre un reportage pour la radio. Il recueille les témoignages4 des bénévoles et les bruits de l’atelier. Les deux journalistes parlent du même lieu, mais leur public découvre le travail de deux façons différentes.

Đọc bản dịch tiếng Việt

Lúc chín giờ, Inès, phóng viên tờ báo khu phố, bước vào xưởng sửa chữa. Cô đang chuẩn bị phóng sự viết về các tình nguyện viên làm việc ở đó vào thứ Bảy. Cô đặt sổ tay lên bàn và nhờ Karim giới thiệu nhóm.

Trước mặt cô, một tình nguyện viên kiểm tra chiếc đèn. Xa hơn, một sinh viên sửa ghế với sự giúp đỡ của Karim. Inès quan sát, đặt câu hỏi và ghi chép. “Chúng tôi giải thích từng bước,” Karim nói. “Mục tiêu còn là truyền lại những kỹ năng thực hành đơn giản.”

Trước khi rời đi, nữ phóng viên kiểm tra tên những người cô muốn trích lời. Cô cũng hỏi có được chụp ảnh căn phòng không. Bài viết của cô sẽ đăng trên trang web của báo vào thứ Hai, kèm hai ảnh và giờ mở cửa xưởng.

Cũng sáng hôm đó, đồng nghiệp của Inès ghi âm phóng sự phát thanh. Anh thu lời kể của tình nguyện viên và âm thanh trong xưởng. Hai phóng viên nói về cùng một nơi, nhưng công chúng tìm hiểu công việc qua hai cách khác nhau.

Thiết bị và ấn phẩm của phóng viên

Gọi tên phương tiện truyền tải
Tiếng PhápTiếng Việt
un article en lignebài báo trực tuyến
un reportage écritphóng sự viết
un reportage radiophoniquephóng sự phát thanh
un reportage téléviséphóng sự truyền hình

Ngoài truyền thông, article còn là mạo từ (un article défini) hoặc mặt hàng bán (un article en vente). Để chỉ biên bản cuộc họp, có thể dùng un compte rendu de réunion.

Câu 1Không cần tài khoản
Vì sao bài của Inès có thể được gọi là cả article lẫn reportage?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Đây là bài viết dựa trên chuyến thăm, quan sát và phỏng vấn.. Bài được viết bằng chữ, và quá trình tác nghiệp có quan sát cùng trò chuyện tại xưởng.

Câu 2Không cần tài khoản
Bài của cô ấy sẽ đăng ở đâu?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Sur le site du journal.. Đoạn thứ ba nêu phương tiện đăng tải: sur le site du journal.

Câu 3Không cần tài khoản
Inès kiểm tra điều gì trước khi trích lời người khác?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Tên của họ.. Cô kiểm tra le nom des personnes qu’elle souhaite citer trước khi rời đi.

Câu 4Không cần tài khoản
Cụm nào chỉ phương tiện mà đồng nghiệp sử dụng?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

un reportage radiophonique. Anh ghi âm cho đài phát thanh, nên phóng sự là radiophonique.