Bài đọc

Journal hay magazine: báo, nhật ký hay tin tức truyền hình?

Đọc tình huống tiếng Pháp ngắn có báo, tạp chí du lịch, nhật ký và bản tin truyền hình. Luyện journaux và tránh nhầm cách viết magazine/magasin.

Tóm tắt

Un journal thường là tờ báo, nhưng un journal intime là nhật ký và le journal télévisé là bản tin truyền hình. Un magazine là tạp chí; trên truyền hình, từ này cũng có thể chỉ chương trình chuyên đề. Số nhiều của journal là journaux.

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Cảnh tĩnh vật yên bình trong phòng khách ở Pháp: tờ báo gấp lại hoàn toàn không chữ, tạp chí du lịch không chữ có hình phong cảnh đơn giản, nhật ký bìa xanh trơn đóng lại và điều khiển tivi.
Quyển sổ xanh là un journal intime. Minh họa: Atelier

Trên bàn có gì?

Un dimanche chez Nora

Sur la table de Nora, il y a un journal local et un magazine de voyage. Son frère Sami feuillette1 le magazine. Il regarde les photos et lit un article sur les trains de nuit. Nora, elle, lit la une2 du journal. Un nouveau parc va ouvrir dans leur quartier.

« Tu lis les journaux tous les jours ? » demande Sami. « Pas toujours. Mais je regarde souvent le journal télévisé3 », répond Nora. Elle montre ensuite un petit carnet bleu. « Et ça, c’est mon journal intime4. J’y écris ce que j’ai fait et ce que je ressens. »

À vingt heures, Sami allume la télévision. « On regarde les informations ? » propose-t-il. « Oui, puis le magazine scientifique. Il y a un reportage sur les océans ce soir. » Nora ferme son carnet et prend la télécommande.

Đọc bản dịch tiếng Việt

Trên bàn Nora có một tờ báo địa phương và tạp chí du lịch. Anh trai cô, Sami, lật xem tạp chí. Anh xem ảnh và đọc bài về tàu đêm. Nora đọc trang nhất của tờ báo. Một công viên mới sắp mở trong khu phố của họ.

“Em đọc báo hằng ngày à?” Sami hỏi. “Không phải lúc nào cũng đọc. Nhưng em hay xem bản tin truyền hình,” Nora đáp. Rồi cô chỉ vào quyển sổ xanh nhỏ. “Còn đây là nhật ký. Em viết về những việc mình đã làm và cảm xúc của mình.”

Lúc tám giờ, Sami bật tivi. “Mình xem bản tin nhé?” anh gợi ý. “Vâng, rồi xem chương trình khoa học. Tối nay có phóng sự về đại dương.” Nora đóng sổ và cầm điều khiển lên.

Đổi một chút cách viết, thành một từ khác
Tiếng PhápTiếng Việt
un journal / des journauxmột tờ báo / các tờ báo
un magazine / des magazinesmột tạp chí / các tạp chí
un magasin / des magasinsmột cửa hàng / các cửa hàng
tenir un journalviết nhật ký

Un magazine scientifique có thể là ấn phẩm hoặc chương trình. Trong truyện, tivi và từ reportage xác định nghĩa chương trình. Un journal intime nêu rõ nghĩa nhật ký cá nhân.

Câu 1Không cần tài khoản
Sami đọc ấn phẩm giấy nào?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Un magazine de voyage.. Sami lật xem tạp chí du lịch và đọc về tàu đêm.

Câu 2Không cần tài khoản
Nora viết về cảm xúc ở đâu?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Dans son journal intime.. Nora nói cô viết về những việc đã làm và cảm xúc trong nhật ký.

Câu 3Không cần tài khoản
Sau bản tin trên tivi là gì?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Un magazine scientifique.. Hội thoại cho biết chương trình khoa học phát sau bản tin truyền hình.