Cheveux hay poils? Từ chỉ tóc và lông tiếng Pháp qua hình
Học cheveux cho tóc và poils cho lông cơ thể, lông động vật, với thẻ tranh, tình huống chân dung và câu hỏi về số ít, sự hòa hợp.
Tóm tắt
Dùng les cheveux cho tóc trên đầu người và les poils cho lông cơ thể hoặc lông động vật. Một sợi tóc trên đầu là un cheveu; một sợi lông cơ thể hay động vật là un poil.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học
cheveux và poils khác nhau thế nào?
les cheveuxtóc
Trọng tâm: kiểu tóc hoặc tóc trên đầu người
avoir les cheveux + adjectif
Elle a les cheveux courts et bouclés.
Cô ấy có tóc ngắn, xoăn.
Je me brosse les cheveux.
Tôi đang chải tóc.
les poilslông cơ thể hoặc động vật
Trọng tâm: lông trên cơ thể hoặc lông của động vật
des poils sur + une partie du corps / une surface
Il a des poils sur les bras.
Anh ấy có lông tay.
Le chat a laissé des poils sur le fauteuil.
Con mèo để lại lông trên ghế bành.
Nhìn kỹ: bạn gọi tên được đặc điểm nào?
Tìm:
Một sợi tóc hay cả mái tóc?
| Tiếng Pháp | Tiếng Việt | Điểm cần chú ý |
|---|---|---|
| un cheveu → des cheveux | một sợi tóc → các sợi tóc | Số nhiều kết thúc bằng -x. |
| un poil → des poils | một sợi lông cơ thể hoặc động vật → các sợi lông | Số nhiều kết thúc bằng -s. |
| les cheveux longs | tóc dài | Giống đực số nhiều: longs. |
| une barbe courte | bộ râu ngắn | Giống cái số ít: courte. |
| un chien à poil long | một con chó lông dài | Poil ở số ít trong mô tả bộ lông này. |
Với kiểu tóc, Elle a les cheveux noirs là mẫu hữu ích. Tính từ hòa hợp với cheveux, dù người đó là nữ. Với cả bộ lông động vật, cũng có thể dùng le pelage : Ce chat a un pelage très doux nghĩa là “Con mèo này có bộ lông rất mềm.”
Chân dung, rồi phát hiện trên ghế
- Ana
Tu reconnais mon frère sur cette photo ?
Bạn nhận ra anh trai tôi trong ảnh này không?
- Luc
Oui, il a les cheveux longs et une petite barbe.
Có, anh ấy có tóc dài và bộ râu nhỏ.
- Ana
Exactement. Et regarde le fauteuil : il est couvert de poils de chat !
Đúng rồi. Nhìn ghế bành kìa: đầy lông mèo!