Couper hay découper: cắt, cắt thành phần và cắt thành hình trong tiếng Pháp
So sánh couper và découper qua hình cắt bằng giấy, phần thức ăn và cách diễn đạt hằng ngày. Xem kết quả của từng hành động rồi chọn cụm từ phù hợp.
Tóm tắt
Couper là động từ chung chỉ việc cắt. Découper thường nhấn mạnh việc cắt thành từng phần hoặc cắt theo một hình: découper un gâteau en parts, découper un cercle. Cả hai có thể mô tả cùng một hành động cắt; kết quả giúp bạn lựa chọn.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học
coupercắt
Trọng tâm: việc cắt hoặc tách rời
couper + tân ngữ + en deux / en morceaux
Je coupe la ficelle.
Tôi cắt sợi dây.
Elle coupe une pomme en deux.
Cô ấy cắt đôi một quả táo.
découpercắt thành từng phần; cắt thành hình
Trọng tâm: các phần hoặc đường viền bạn tạo ra
découper + hình dạng + dans + vật liệu
Nous découpons une étoile dans du carton.
Chúng tôi cắt một ngôi sao từ bìa cứng.
Il découpe le gâteau en six parts.
Anh ấy cắt bánh thành sáu phần.
Gọi tên vật liệu và kết quả
Tìm:
couper và découper khác nhau thế nào?
- Léa
Je coupe le ruban pour les cadeaux. Tu prépares la décoration ?
Mình đang cắt ruy băng cho các món quà. Bạn đang làm đồ trang trí à?
- Hugo
Oui, je découpe des étoiles dans du papier jaune.
Ừ, mình đang cắt các ngôi sao từ giấy vàng.
- Léa
Et après, on coupe le gâteau ?
Rồi sau đó mình cắt bánh nhé?
- Hugo
Oui, on le découpe en six parts.
Ừ, chúng ta sẽ cắt thành sáu phần.
Couper le gâteau và découper le gâteau en six parts đều phù hợp với cùng một buổi sinh nhật. Cụm thứ hai chú trọng hơn đến các phần bánh. Cả hai động từ đều có thể dùng với dao hoặc kéo: couper du papier avec des ciseaux và découper du poulet avec un couteau đều tự nhiên.
| Cụm tiếng Pháp | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| couper le son | tắt tiếng | Tu peux couper le son ? |
| couper la parole à quelqu’un | ngắt lời ai đó | Ne me coupe pas la parole. |
| découper un projet en étapes | chia một dự án thành các giai đoạn | Nous découpons le projet en trois étapes. |