Tranh tình huống
Từ vựng sân hiên tiếng Pháp: đọc và khám phá cây của Salomé
Khám phá sân hiên nhỏ bằng tiếng Pháp, rồi đọc tình huống A1 về ba chậu cây. Luyện màu sắc, vị trí và các từ arroser, arrosoir.
- A1
- 7 things to find
- Chạm để khám phá
- Trò chơi tìm đồ
- Học nội dung này trong vở A1 →
Tóm tắt
Arroser nghĩa là tưới; un arrosoir là bình tưới. Theo dõi ba chậu cây của Salomé: chậu vàng chuyển xuống dưới bàn, chậu xanh lam ở cạnh cửa và chậu trắng vẫn sát tường.

Khám phá sân hiên sau khi Salomé dời chậu
Tìm:

- Salomé
Salomé a trois plantes sur sa petite terrasse. Le pot bleu est près de la porte. Le pot jaune est sur la table. Le pot blanc est contre le mur. C’est un cadeau de sa sœur.
Salomé có ba cây trên sân hiên nhỏ. Chậu xanh lam gần cửa. Chậu vàng trên bàn. Chậu trắng sát tường. Đó là quà của chị/em gái cô.
- Salomé
Ce matin, Salomé déplace le pot jaune. Elle le met à l’ombre, sous la table. Puis elle prend son arrosoir et arrose la plante dans le pot bleu. Elle n’arrose pas les deux autres plantes.
Sáng nay, Salomé dời chậu vàng. Cô đặt nó trong bóng râm dưới bàn. Rồi cô lấy bình tưới và tưới cây trong chậu xanh lam. Cô không tưới hai cây còn lại.
- Salomé
Son voisin regarde la terrasse. « Le pot blanc est joli ! » dit-il. Salomé sourit. Elle laisse ce pot contre le mur et pose son arrosoir à côté de la table.
Người hàng xóm nhìn sân hiên. “Chậu trắng đẹp quá!” anh nói. Salomé mỉm cười. Cô để chậu đó sát tường và đặt bình tưới cạnh bàn.
| Tiếng Pháp | Tiếng Việt | Ví dụ |
|---|---|---|
| sur | trên | Le pot est sur la table. |
| sous | dưới | Le pot est sous la table. |
| contre | sát | Le pot est contre le mur. |