Ne…que nghĩa là chỉ: đổi vị trí que để đổi giới hạn
Tìm hiểu ne…que nghĩa là chỉ, que đổi trọng tâm ra sao, vì sao giữ du và des. So sánh ví dụ, kiểm tra giới hạn chính xác qua bảy câu hỏi.
Tóm tắt
Ne…que nghĩa là “chỉ”: Je n’ai que deux minutes là tôi chỉ có hai phút. Đặt que ngay trước phần giới hạn. Câu vẫn khẳng định phần đó: Je ne travaille que le lundi nói tôi làm vào thứ Hai.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

ne… que nghĩa là gì trong tiếng Pháp?
| Tiếng Pháp | Tiếng Việt | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Je n’ai que deux questions. | Tôi chỉ có hai câu hỏi. | Có hai; đó là giới hạn. |
| Je n’ai pas de questions. | Tôi không có câu hỏi nào. | Không có câu nào. |
| Je n’ai pas que deux questions. | Tôi có nhiều hơn hai câu hỏi. | Giới hạn hai bị bác bỏ. |
Đổi vị trí que để đổi trọng tâm
Je ne réponds qu’à Nora le matin.Buổi sáng tôi chỉ trả lời Nora.
Trọng tâm: người nhận: Nora
Je ne réponds qu’à Nora le matin.
Buổi sáng tôi chỉ trả lời Nora.
Je ne réponds à Nora que le matin.Tôi trả lời Nora chỉ vào buổi sáng.
Trọng tâm: thời gian: buổi sáng
Je ne réponds à Nora que le matin.
Tôi trả lời Nora chỉ vào buổi sáng.
Giữ giới từ cần thiết trong cụm giới hạn: qu’à Nora, que pour toi, que dans ce cas. Trước nguyên âm, que thành qu’. Trong thì kép, ne trước trợ động từ, còn que vẫn trước giới hạn: Je n’ai répondu qu’à Nora.
Có giữ mạo từ sau ne… que không?
| Giới hạn | Phủ định sự có mặt |
|---|---|
| Je ne bois que du thé. | Je ne bois pas de thé. |
| Nous n’avons que des questions. | Nous n’avons pas de questions. |
| Elle n’a qu’une réponse. | Elle n’a pas de réponse. |
La cantine ne jette plus que quatre kilos de déchets par semaine.
Giờ căng tin chỉ thải bốn cân rác mỗi tuần.
Ne…plus que nêu lượng còn lại đã giảm. Vẫn có bốn cân bị thải.