Bảng tóm tắt

Lien, page hay site web: từ tiếng Pháp để chia sẻ trang web

Hỏi đúng trang web bằng tiếng Pháp. Hướng dẫn gọn về lien, site web, page d’accueil và adresse web, kèm mẫu động từ hữu ích và ba câu hỏi.

Tóm tắt

Un lien là thứ bạn nhấp để đến một tài nguyên. Une page web là một trang; un site web là website chứa các trang. Hỏi Tu peux m’envoyer le lien vers cette page ? khi muốn đến đúng một nơi.

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Nhóm bạn dùng điện thoại và máy tính xách tay để lên kế hoạch thăm bảo tàng.
Chuyến thăm dẫn tới yêu cầu le lien vers cette page. Minh họa: Atelier

Từ tin nhắn đến trang

1 · Liên kết: thứ bạn theo

Lien là giống đực. Dùng sur với hành động nhấp và vers cho đích đến.

un lien vers le programmeliên kết đến chương trình
copier le liensao chép liên kết

Clique sur le lien.Nhấp vào liên kết.

Ce lien ouvre la page des horaires.Liên kết này mở trang giờ mở cửa.

2 · Trang: thông tin cụ thể

Page là giống cái. La page d’accueil là trang chủ.

une page webmột trang web
la page des horairestrang giờ mở cửa

Cette page présente les tarifs.Trang này hiển thị giá.

La page d’accueil présente les nouveautés.Trang chủ hiển thị thông tin mới.

3 · Website: tổng thể lớn hơn

Site là giống đực. Site web và site internet đều nghĩa là website; chỉ le site là đủ khi ngữ cảnh rõ.

sur le sitetrên website
consulter un sitexem website

Le site du musée contient plusieurs pages.Website của bảo tàng chứa nhiều trang.

Je consulte le site avant ma visite.Tôi xem website trước khi đến.

4 · Địa chỉ: nơi liên kết dẫn tới

Une adresse web là địa chỉ web. Chữ có thể nhấp vào có thể khác với địa chỉ mà nó trỏ đến.

L’adresse de cette page est trop longue à recopier.Địa chỉ trang này quá dài để chép lại.

Envoie-moi le lien, je vais l’ouvrir.Gửi tôi liên kết, tôi sẽ mở.

Phân biệt lien, page và site web thế nào?

Le programme du musée
  1. Camille

    Tu peux m’envoyer le site du musée ?

    Bạn gửi tôi website của bảo tàng được không?

  2. Alex

    Voilà. Tu cherches quoi ?

    Đây. Bạn tìm gì?

  3. Camille

    Le programme de samedi. Tu as le lien vers cette page ?

    Chương trình thứ Bảy. Bạn có liên kết đến trang đó không?

  4. Alex

    Oui. Clique sur ce lien : il ouvre directement le programme.

    Có. Nhấp liên kết này: nó mở thẳng chương trình.

Envoyer un lien chia sẻ đường đến tài nguyên; joindre un fichier đính kèm tệp vào tin nhắn. Với bài viết cụ thể, giữ đích đến trong yêu cầu: le lien vers l’article. Với nguồn chung, hỏi le site du musée.

Il y a un lien entre ces deux idées.

Có mối liên hệ giữa hai ý này.

Ngoài hội thoại về web, un lien có thể là mối liên hệ hoặc sự gắn kết.

Câu 1Không cần tài khoản
Yêu cầu nào hỏi đúng bài viết?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Envoie-moi le lien vers cet article.. Vers cet article nêu chính xác đích đến người học cần.

Câu 2Không cần tài khoản
Chọn giới từ sau clique.Clique ___ le lien.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

sur. Mẫu hữu ích là cliquer sur un lien, với sur.

Câu 3Không cần tài khoản
Cụm nào nghĩa là trang chủ?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

la page d’accueil. La page d’accueil là trang chủ; adresse électronique là địa chỉ email.