Sổ tay mẫu câu
Message, courriel hay texto: chọn kênh trong tiếng Pháp
Xin email, nhắn báo đã đến và nhắc tệp đính kèm bằng tiếng Pháp. Luyện message, courriel, mail, texto và répondre à qua ba đoạn trao đổi ngắn.
- A2
- 10 phrases
- 3 situations
- Học nội dung này trong vở A2 →
Tóm tắt
Un message là từ bao quát: có thể là email, tin nhắn văn bản hoặc thoại. Un courriel, un mail và un e-mail đều là email. Với tin nhắn văn bản, nói un SMS hoặc un texto; với tin nhắn thoại, nói un message vocal.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

| Tiếng Pháp | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| un message | tin nhắn nói chung | J’ai reçu ton message. |
| un courriel / un mail / un e-mail | Je vous réponds par courriel. | |
| un SMS / un texto | tin nhắn văn bản | Envoie-moi un texto. |
| un message vocal | tin nhắn thoại đã ghi âm | J’ai écouté ton message vocal. |
Tất cả danh từ chỉ tin nhắn này đều là giống đực: un message, un courriel, un texto. Courriel là thuật ngữ tiếng Pháp rõ nghĩa; mail và e-mail cũng được dùng. Chọn cách nói phù hợp với người hoặc tổ chức nhận thư. Trong các trao đổi dưới đây, kênh được nêu rõ.
Phân biệt message, courriel và texto thế nào?
CV qua email
Tin nhắn báo đã đến
Thiếu tệp đính kèm
Các phần của email gọi là gì trong tiếng Pháp?
| Tiếng Pháp | Ý nghĩa | Câu hữu ích |
|---|---|---|
| l’adresse électronique | địa chỉ email | Quelle est votre adresse électronique ? |
| l’objet | dòng chủ đề | Quel objet dois-je mettre ? |
| la pièce jointe | tệp đính kèm | Le CV est en pièce jointe. |
| la boîte de réception | hộp thư đến | Le courriel est dans ma boîte de réception. |
Le document est joint à ce courriel. Les photos sont jointes aussi.
Tài liệu được đính kèm email này. Ảnh cũng được đính kèm.
Joint hòa hợp với document; jointes hòa hợp với photos.
- Je réponds le message.Je réponds au message.
Dùng répondre à. Trước le message, à + le thành au.
- J’ai écouté ton message vocale.J’ai écouté ton message vocal.
Message là giống đực nên tính từ là vocal.