Điền vào chỗ trống
Pendant que tiếng Pháp: câu chuyện trong bếp có chỗ trống
Luyện dùng pendant que cho các hành động diễn ra đồng thời qua truyện ngắn trong bếp. So sánh pendant đi với danh từ, xem bốn thẻ hình và điền tám chỗ trống.
- A2
- 8 gaps
- Có bản dịch
- Học nội dung này trong vở A2 →
Tóm tắt
Pendant que có nghĩa là “trong khi”: nối các hành động diễn ra đồng thời. Mỗi hành động cần có chủ ngữ và động từ: Je cuisine pendant que tu lis. Dùng riêng pendant trước cụm danh từ: pendant le dîner.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

| Mẫu | Ví dụ | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| pendant + danh từ | Pendant le repas, nous discutons. | Trong bữa ăn, chúng tôi trò chuyện. |
| pendant que + mệnh đề | Nous discutons pendant que Paul cuisine. | Chúng tôi trò chuyện trong khi Paul nấu ăn. |
| Lược âm trước elle | Je lis pendant qu’elle travaille. | Tôi đọc sách trong khi cô ấy làm việc. |
Hai hoạt động có thể kéo dài khác nhau. Việc đọc có thể bắt đầu trước hoặc tiếp tục sau việc nấu ăn. Khi kể một cảnh trong quá khứ, thì quá khứ chưa hoàn thành thường mô tả các hoạt động đang diễn ra. Một sự việc ngắn xảy ra trong lúc đó có thể dùng thì quá khứ kép: Pendant que je lisais, le téléphone a sonné.
Bốn đồ vật trong bếp
Tìm:
Dùng pendant que trong tiếng Pháp như thế nào?
Dùng gợi ý bên cạnh mỗi chỗ trống. Có chỗ cần từ nối, có chỗ cần động từ ở thì quá khứ chưa hoàn thành. Truyện đã cho biết nhân vật và thời điểm. Giữ cả hai vế của mỗi câu đầy đủ.
Un dîner à deux
Hier soir, Lina et Paul préparaient le dîner. Lina (couper · imparfait) les légumes pendant que Paul (mettre · imparfait) la table. La soupe chauffait dans une casserole. (trong khi) Lina remuait la soupe, Paul cherchait les assiettes.
Paul essuyait une assiette avec un torchon pendant (hoàn thành từ nối) Lina goûtait la soupe avec une cuillère. Elle trouvait la soupe un peu fade. Pendant qu’elle (ajouter · imparfait) du sel, Paul a ouvert la fenêtre. Il faisait très chaud dans la cuisine.
Lina (parler · imparfait) de sa journée pendant que Paul écoutait. Puis ils se sont assis. (trong suốt) le dîner, ils ont discuté de leurs vacances. Après le repas, Lina rangeait la cuisine pendant (que + il) lavait les assiettes. À neuf heures, tout était propre.
Đọc bản dịch tiếng Việt
Tối qua, Lina và Paul đang chuẩn bị bữa tối. Lina thái rau trong khi Paul dọn bàn. Súp đang nóng lên trong nồi. Trong khi Lina khuấy súp, Paul tìm đĩa.
Paul lau khô một chiếc đĩa bằng khăn trong khi Lina dùng thìa nếm súp. Cô thấy súp hơi nhạt. Trong lúc cô thêm muối, Paul mở cửa sổ. Trong bếp rất nóng.
Lina kể về một ngày của mình trong khi Paul lắng nghe. Sau đó họ ngồi xuống. Trong bữa tối, họ bàn về kỳ nghỉ. Sau bữa ăn, Lina dọn bếp trong khi anh rửa đĩa. Đến chín giờ, mọi thứ đều sạch sẽ.