Personne et gens · học liền các mẫu này
1 · 1 · Đếm với personnes
Đặt bàn cho bốn người là pour quatre personnes.
| une personne | một người |
| trois personnes | ba người |
| plusieurs personnes | nhiều người |
Nous sommes quatre personnes.Chúng tôi có bốn người.
Combien de personnes viennent ?Có bao nhiêu người đến?
2 · 2 · Mô tả nhóm với gens
Gens đi với động từ số nhiều. Với một cá nhân, dùng une personne.
| des gens | một số người |
| les gens du quartier | người trong khu phố |
Des gens attendent dehors.Có một số người đang đợi bên ngoài.
Les gens du quartier se connaissent.Mọi người trong khu phố quen biết nhau.
3 · 3 · Personne là danh từ giống cái
Tính từ mô tả danh từ personne ở giống cái, bất kể người đó là ai.
Mon frère est une personne patiente.Anh trai tôi là người kiên nhẫn.
Ma sœur est une personne généreuse.Chị gái tôi là người rộng lượng.
4 · 4 · Không có mạo từ: personne có thể nghĩa là không ai
Trong câu phủ định viết cẩn thận, giữ ne. Trước nguyên âm, nó thành n’.
Personne ne répond.Không ai trả lời.
Il n’y a personne dans la salle.Không có ai trong phòng.
Je ne connais personne ici.Tôi không quen ai ở đây.
