Luyện chia động từ

Se grouiller hay se dépêcher: luyện dạng giục nhanh lên

Luyện se grouiller và se dépêcher ở thì hiện tại và thức mệnh lệnh. Học grouille-toi, dépêchez-vous và mệnh lệnh phủ định qua bài luyện dạng ngắn.

Tóm tắt

Se grouiller nghĩa là “nhanh chân lên” trong tiếng Pháp rất thân mật. Se dépêcher là động từ trung tính thường ngày chỉ “vội lên”. Cả hai giữ đại từ phản thân: je me grouille, je me dépêche. Với mệnh lệnh khẳng định, đặt đại từ sau động từ: Grouille-toi ! / Dépêche-toi !

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần họcĐỏ chú ý

Cinq minutes avant de partir
  1. Maya

    Grouille-toi, on doit partir dans cinq minutes !

    Nhanh chân lên, năm phút nữa phải đi rồi!

  2. Hugo

    Je me dépêche. Je cherche mes chaussures.

    Tôi đang nhanh lên đây. Tôi đang tìm giày.

  3. Maya

    Elles sont à côté de la valise.

    Giày ở cạnh va li.

  4. Hugo

    D’accord, j’arrive !

    Được, tôi tới đây!

Maya dùng mệnh lệnh trực tiếp, thân mật. Dépêche-toi ! ít mang tính tiếng lóng hơn nhưng vẫn trực tiếp. Để giải thích sự gấp gáp mà không ra lệnh, nói Nous devons partir dans cinq minutes. Với yêu cầu dùng vous, thử Pourriez-vous vous dépêcher, s’il vous plaît ? Quan hệ và giọng nói quyết định cách lời nói được cảm nhận.

Trước khi đi

se grouiller nghĩa là gì?

Học các mẫu này trước
MẫuLời trần thuậtMệnh lệnh
Một người, khẳng địnhTu te dépêches.Dépêche-toi !
Nhiều người hoặc vousVous vous dépêchez.Dépêchez-vous !
Một người, phủ địnhTu ne te dépêches pas.Ne te dépêche pas !
Cùng nhauNous nous dépêchons.Dépêchons-nous !

Trong mệnh lệnh khẳng định, te thành toi và đứng sau dấu gạch nối. Trong mệnh lệnh phủ định, te ở trước động từ: ne te dépêche pas. se grouiller dùng vị trí tương tự. Các động từ -er theo quy tắc này bỏ -s cuối trong mệnh lệnh với tu: grouille, dépêche.

Chỉ nhập từ còn thiếu trong câu. Ở phần mệnh lệnh, viết cả mệnh lệnh với đại từ và dấu gạch nối, bỏ dấu chấm than cuối. Chú ý dấu mũ trong dépêcher. Mọi ví dụ thì hiện tại dưới đây đều dùng se grouiller.

1 · Hiện tại: giữ đại từ phù hợp với chủ ngữ

  1. Je pour être prêt à l’heure. (se grouiller, présent)
  2. Tu pour finir. (se grouiller, présent)
  3. Elle avant de partir. (se grouiller, présent)
  4. Nous pour être prêts. (se grouiller, présent)
  5. Vous pour arriver à l’heure. (se grouiller, présent)
  6. Ils pour tout ranger. (se grouiller, présent)

2 · Mệnh lệnh: khẳng định và phủ định

  • tu · se dépêcher · khẳng định
  • vous · se dépêcher · khẳng định
  • nous · se dépêcher · khẳng định
  • tu · se dépêcher · phủ định
  • tu · se grouiller · khẳng định
  • vous · se grouiller · phủ định

Câu 1Không cần tài khoản
Câu này miêu tả gì?La place grouille de monde.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Quảng trường đông nghịt người.. grouiller de monde đứng riêng miêu tả đám đông. Cách nói nhanh lên là se grouiller.

Câu 2Không cần tài khoản
Anh ấy vội nhưng lỡ phần đầu. Câu nào nói như vậy?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Il se dépêche, mais il arrive après le début.. Câu đầu nêu cả cố gắng nhanh lên lẫn việc đến sau.