Luyện chia động từ
Se grouiller hay se dépêcher: luyện dạng giục nhanh lên
Luyện se grouiller và se dépêcher ở thì hiện tại và thức mệnh lệnh. Học grouille-toi, dépêchez-vous và mệnh lệnh phủ định qua bài luyện dạng ngắn.
- B1
- 12 answers
- Kiểm tra tất cả cùng lúc
- Có tính dấu
- Học điều này trong vở B1 →
Tóm tắt
Se grouiller nghĩa là “nhanh chân lên” trong tiếng Pháp rất thân mật. Se dépêcher là động từ trung tính thường ngày chỉ “vội lên”. Cả hai giữ đại từ phản thân: je me grouille, je me dépêche. Với mệnh lệnh khẳng định, đặt đại từ sau động từ: Grouille-toi ! / Dépêche-toi !
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần họcĐỏ chú ý
- Maya
Grouille-toi, on doit partir dans cinq minutes !
Nhanh chân lên, năm phút nữa phải đi rồi!
- Hugo
Je me dépêche. Je cherche mes chaussures.
Tôi đang nhanh lên đây. Tôi đang tìm giày.
- Maya
Elles sont à côté de la valise.
Giày ở cạnh va li.
- Hugo
D’accord, j’arrive !
Được, tôi tới đây!
Maya dùng mệnh lệnh trực tiếp, thân mật. Dépêche-toi ! ít mang tính tiếng lóng hơn nhưng vẫn trực tiếp. Để giải thích sự gấp gáp mà không ra lệnh, nói Nous devons partir dans cinq minutes. Với yêu cầu dùng vous, thử Pourriez-vous vous dépêcher, s’il vous plaît ? Quan hệ và giọng nói quyết định cách lời nói được cảm nhận.
Trước khi đi
Tìm:
se grouiller nghĩa là gì?
| Mẫu | Lời trần thuật | Mệnh lệnh |
|---|---|---|
| Một người, khẳng định | Tu te dépêches. | Dépêche-toi ! |
| Nhiều người hoặc vous | Vous vous dépêchez. | Dépêchez-vous ! |
| Một người, phủ định | Tu ne te dépêches pas. | Ne te dépêche pas ! |
| Cùng nhau | Nous nous dépêchons. | Dépêchons-nous ! |
Trong mệnh lệnh khẳng định, te thành toi và đứng sau dấu gạch nối. Trong mệnh lệnh phủ định, te ở trước động từ: ne te dépêche pas. se grouiller dùng vị trí tương tự. Các động từ -er theo quy tắc này bỏ -s cuối trong mệnh lệnh với tu: grouille, dépêche.
Chỉ nhập từ còn thiếu trong câu. Ở phần mệnh lệnh, viết cả mệnh lệnh với đại từ và dấu gạch nối, bỏ dấu chấm than cuối. Chú ý dấu mũ trong dépêcher. Mọi ví dụ thì hiện tại dưới đây đều dùng se grouiller.
1 · Hiện tại: giữ đại từ phù hợp với chủ ngữ
- Je pour être prêt à l’heure. (se grouiller, présent)
- Tu pour finir. (se grouiller, présent)
- Elle avant de partir. (se grouiller, présent)
- Nous pour être prêts. (se grouiller, présent)
- Vous pour arriver à l’heure. (se grouiller, présent)
- Ils pour tout ranger. (se grouiller, présent)
2 · Mệnh lệnh: khẳng định và phủ định
- tu · se dépêcher · khẳng định
- vous · se dépêcher · khẳng định
- nous · se dépêcher · khẳng định
- tu · se dépêcher · phủ định
- tu · se grouiller · khẳng định
- vous · se grouiller · phủ định