Danh sách từ vựng
Từ vựng siêu thị tiếng Pháp: quầy hàng, bao bì và số lượng
Tìm đúng quầy siêu thị và hỏi mua gói, hộp hoặc ki-lô bằng tiếng Pháp. Học 24 thuật ngữ hữu ích qua ví dụ mua sắm và bài trắc nghiệm ngắn.
- A2
- 24 words
- Có ghi giống
- Kèm ví dụ
- Học nội dung này trong vở A2 →
Tóm tắt
Hỏi Où se trouve le rayon… ? để tìm một khu hàng. Để nêu số lượng, đặt de sau đồ đựng hoặc đơn vị đo: un paquet de pâtes, une boîte de tomates, un kilo de pommes. Trước nguyên âm, dùng d’: une bouteille d’eau.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Tìm đường quanh nơi ở
Chọn bao bì
Đếm hoặc cân
Làm sao gọi tên bao bì trong siêu thị bằng tiếng Pháp?
| Một ít… | Bao bì hoặc đơn vị đo |
|---|---|
| des pâtes | un paquet de pâtes |
| du lait | deux briques de lait |
| de l’eau | trois bouteilles d’eau |
| des œufs | une douzaine d’œufs |
Với các lượng mua sắm này, dùng de hoặc d’ sau đơn vị đo. Từ chỉ đồ đựng biến đổi theo số: un paquet, deux paquets. Thực phẩm giữ dạng riêng: du riz → deux paquets de riz. Une boîte có thể là hộp thiếc hoặc hộp giấy; une boîte de thon là hộp thiếc, còn une boîte de biscuits là hộp bánh quy.
- Khách hàng
Excusez-moi, je cherche le riz.
Xin lỗi, tôi đang tìm gạo.
- Nhân viên
Il est dans la troisième allée, à côté des pâtes.
Ở lối thứ ba, cạnh mì.
- Khách hàng
Vous avez des paquets d’un kilo ?
Có gói một ki-lô không?
- Nhân viên
Oui, ils sont sur l’étagère du bas.
Có, ở kệ dưới cùng.
- Khách hàng
Merci beaucoup, je vais en prendre un.
Cảm ơn nhiều. Tôi lấy một gói.