Vachement hay très: nói “rất” bằng tiếng Pháp thân mật hoặc trung tính
So sánh vachement và très với tính từ, trạng từ, động từ. Xem khi nào viết lại trung tính cần beaucoup rồi chọn dạng đúng trong bài trắc nghiệm ngắn.
Tóm tắt
Vachement nghĩa là “thật”, “rất” hoặc “nhiều” trong tiếng Pháp thân mật. Trước nhiều tính từ và trạng từ, dùng được très trung tính: vachement utile → très utile. Với động từ, bản trung tính thường cần beaucoup: Ça m’aide vachement → Ça m’aide beaucoup.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

vachement nghĩa là gì?
vachementthật; rất
Trọng tâm: nhấn mạnh thân mật
vachement + tính từ hoặc trạng từ
Cette explication est vachement claire.
Giải thích này rõ thật.
Tu expliques vachement bien.
Bạn giải thích hay thật.
trèsrất
Trọng tâm: nhấn mạnh trung tính
très + tính từ hoặc trạng từ
Cette explication est très claire.
Giải thích này rất rõ.
Tu expliques très bien.
Bạn giải thích rất hay.
Vachement nhấn mạnh từ theo sau. Vachement utile tích cực; vachement difficile nói về khó khăn. Cả vachement lẫn très đều không đổi. Tính từ vẫn có sự hòa hợp: Cette explication est vachement claire; Ces explications sont vachement claires.
Một lời cảm ơn, hai người nhận
- Nora
Merci pour tes explications. C’est vachement clair !
Cảm ơn bạn đã giải thích. Rõ thật!
- Léa
Avec plaisir. Ça t’aide pour demain ?
Không có gì. Có giúp bạn cho ngày mai không?
- Nora
Oui, ça m’aide vachement.
Có, giúp tôi nhiều lắm.
- Nora
Merci pour vos explications. Elles sont très claires et elles m’aident beaucoup.
Cảm ơn bạn đã giải thích. Các ý rất rõ và giúp tôi nhiều.
- Samir
Avec plaisir. Je reste disponible si vous avez une question.
Không có gì. Nếu bạn có câu hỏi, tôi sẵn lòng giải đáp.
Với động từ, chọn cả cấu trúc
| Thân mật | Trung tính | Điều được nhấn mạnh |
|---|---|---|
| C’est vachement utile. | C’est très utile. | Tính từ: hữu ích. |
| Elle parle vachement lentement. | Elle parle très lentement. | Trạng từ: chậm. |
| Ça m’aide vachement. | Ça m’aide beaucoup. | Động từ: giúp. |
| J’aime vachement cette idée. | J’aime beaucoup cette idée. | Động từ: thích. |
| On a vachement de travail. | On a beaucoup de travail. | Khối lượng: công việc. |
- Ça m’aide très.Ça m’aide beaucoup.
Dùng beaucoup để nhấn mạnh trực tiếp aider. Très có thể bổ nghĩa tính từ hoặc trạng từ: très utile, très bien.
- Ces explications sont vachements claires.Ces explications sont vachement claires.
Vachement không đổi. Đuôi giống cái số nhiều thuộc về claires.
très và trop khác nhau thế nào?
C’est vachement long, mais j’ai le temps de tout lire.
Dài thật nhưng tôi có thời gian đọc hết.
C’est trop long pour une présentation de cinq minutes.
Dài quá so với bài thuyết trình năm phút.
Très và vachement diễn tả mức độ cao. Trop cho biết điều gì vượt giới hạn phù hợp. Người đầu có đủ thời gian; người sau chỉ có năm phút. Giữ khác biệt đó khi viết lại.