Rất · nhiều · quá nhiều
1 · Très + tính từ hoặc trạng từ
Tăng mức độ của lời mô tả. Tính từ vẫn hòa hợp với danh từ.
| très bon / très bonne | rất tốt |
| très vite | rất nhanh |
La soupe est très chaude.Súp rất nóng.
Elle parle très lentement.Cô ấy nói rất chậm.
2 · Động từ + beaucoup
Nói mức độ thực hiện hành động. Trong thì quá khứ với avoir, từ này thường đứng trước quá khứ phân từ.
Je travaille beaucoup.Tôi làm việc nhiều.
J’ai beaucoup travaillé hier.Hôm qua tôi làm việc nhiều.
3 · Beaucoup de + danh từ
Dùng de cho lượng hoặc số lượng lớn; dùng d’ trước nguyên âm.
Il y a beaucoup de pain.Có nhiều bánh mì.
Nous avons beaucoup d’amis.Chúng tôi có nhiều bạn.
4 · Trop: đã vượt giới hạn
Dùng trop với mô tả hoặc hành động; thêm de hoặc d’ trước lượng danh từ.
La soupe est trop chaude pour moi.Súp quá nóng với tôi.
Tu travailles trop.Bạn làm việc quá nhiều.
Il y a trop de sel.Có quá nhiều muối.
