Tranh tình huống
Appart hay appartement: khám phá một căn hộ ở Pháp
Appart là dạng rút gọn thân mật của appartement. Khám phá một căn hộ, so sánh tin nhắn thân mật với lời mô tả trung tính và kiểm tra các từ quan trọng về nhà ở.
- A2
- 8 things to find
- Chạm để khám phá
- Trò chơi tìm đồ
- Học nội dung này trong vở A2 →
Tóm tắt
Un appart là cách nói thân mật của un appartement: một căn hộ. Cả hai thuộc giống đực và có thể mô tả cùng một nơi ở. Dùng appart khi trò chuyện thoải mái và appartement cho lời mô tả trung tính.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học
Khám phá căn hộ của Nora: chạm vào một đặc điểm, rồi tìm nó
Tìm:

Cùng một nơi ở, hai lời mô tả
| Người nghe | Tiếng Pháp | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| Một người bạn | Mon appart a une chambre et un petit balcon. | Căn hộ của tôi có một phòng ngủ và một ban công nhỏ. |
| Câu hỏi tìm hiểu nhà ở | L’appartement a une chambre et un petit balcon. | Căn hộ có một phòng ngủ và một ban công nhỏ. |
| Một người bạn | J’aime cet appart : le salon est lumineux. | Tôi thích căn hộ này: phòng khách sáng sủa. |
| Lời mô tả trung tính | Cet appartement a un salon lumineux. | Căn hộ này có phòng khách sáng sủa. |
Dạng rút gọn thay đổi sắc thái. Các chi tiết đến từ phần còn lại của câu: une chambre, un petit balcon, un salon lumineux. Một căn hộ rộng rãi cũng có thể là appart: Leur appart est immense !
Từ rút gọn, sự hòa hợp đầy đủ
Un appart lumineux ; des apparts lumineux.
Một căn hộ sáng sủa; những căn hộ sáng sủa.
Un appartement lumineux ; des appartements lumineux.
Một căn hộ sáng sủa; những căn hộ sáng sủa.
Giữ t cuối trong appart và thêm s ở số nhiều. Khi có mạo từ, bạn có l’appart và l’appartement. Trong cet appart, cet là dạng giống đực dùng trước một nguyên âm khi phát âm.
- Nora
J’ai visité un appart ce matin. Le salon est lumineux.
Sáng nay tôi đi xem một căn hộ. Phòng khách sáng sủa.
- Lina
Il y a combien de chambres ?
Có mấy phòng ngủ?
- Nora
Une seule, mais il y a un balcon.
Chỉ một thôi, nhưng có ban công.