Bảng chia động từ

Chia động từ Arriver: arrive, suis arrivé và arriverai

Chia arriver ở bảy thì và thức. Luyện j’arrive, je suis arrivé(e), j’arriverai, giới từ nơi chốn và sự hòa hợp của quá khứ phân từ.

Tóm tắt

Arriver nghĩa là “đến”: j’arrive, je suis arrivé(e), j’arriverai. Động từ này có quy tắc ở các thì đơn và dùng être ở passé composé. Cho phân từ hòa hợp với chủ ngữ: elle est arrivée, elles sont arrivées.

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Một hành khách kéo va li đến sân ga ở Paris.
Việc đến ga làm je suis arrivé trở nên sinh động. Minh họa: Atelier

Điểm đến quyết định giới từ: à Paris, en France, chez Léa. Giờ dùng à: à huit heures. So sánh lần đến đã hoàn tất, je suis arrivé, với thói quen quá khứ, j’arrivais toujours en avance.

Học trước: bảng chia động từ đầy đủ

Động từ nguyên mẫu
arriver
Quá khứ phân từ
arrivé
Hiện tại phân từ
arrivant
Trợ động từ
être

Présenthiện tại và thói quen

j’arrive
tuarrives
il / elle / onarrive
nousarrivons
vousarrivez
ils / ellesarrivent

J’arrive à la gare.
Tôi đang đến ga.

Passé composémột sự kiện đã kết thúc

jesuis arrivé(e)
tues arrivé(e)
il / elleest arrivé / arrivée
noussommes arrivés / arrivées
vousêtes arrivé / arrivée / arrivés / arrivées
ils / ellessont arrivés / arrivées

Emma est arrivée à huit heures.
Emma đã đến lúc tám giờ.

Imparfaitthói quen và bối cảnh quá khứ

j’arrivais
tuarrivais
il / elle / onarrivait
nousarrivions
vousarriviez
ils / ellesarrivaient

Nous arrivions souvent avant les autres.
Trước đây chúng tôi thường đến trước những người khác.

Futur simplemột sự kiện tương lai

j’arriverai
tuarriveras
il / elle / onarrivera
nousarriverons
vousarriverez
ils / ellesarriveront

J’arriverai demain matin.
Tôi sẽ đến sáng mai.

Conditionnel présentkết quả hoặc lựa chọn giả định

j’arriverais
tuarriverais
il / elle / onarriverait
nousarriverions
vousarriveriez
ils / ellesarriveraient

Sans cet arrêt, nous arriverions plus tôt.
Nếu không có lần dừng này, chúng ta sẽ đến sớm hơn.

Subjonctif présentsau mong muốn hoặc sự cần thiết có que

que j’arrive
que tuarrives
qu’il / elle / onarrive
que nousarrivions
que vousarriviez
qu’ils / ellesarrivent

Je veux que tu arrives à l’heure.
Tôi muốn bạn đến đúng giờ.

Impératifchỉ dẫn hoặc lời mời

(tu)arrive
(nous)arrivons
(vous)arrivez

Arrivez dix minutes avant le départ.
Hãy đến trước giờ khởi hành mười phút.

Trong bảng quá khứ, (e) thêm đuôi giống cái; các dạng số nhiều phân biệt nhóm có nam với nhóm toàn nữ. Vous có thể gọi một người lịch sự hoặc nhiều người, nên chọn đuôi phù hợp. Với on, dùng est và sự hòa hợp đúng với những người được nói đến: on est arrivés cho nhóm nam nữ, on est arrivées cho nhóm toàn nữ.

Điểm đến và thời gian
Cách dùngTiếng PhápTiếng Việt
Thành phốNous arrivons à Paris.Chúng tôi đang đến Paris.
Quốc giaElle arrivera en France demain.Cô ấy sẽ đến Pháp ngày mai.
Nhà của aiJe suis arrivé chez Léa.Tôi đã đến nhà Léa.
Giờ trên đồng hồLe train arrive à huit heures.Tàu đến lúc tám giờ.
  • Je arrive demain.J’arrive demain.

    Lược âm je trước nguyên âm trong arrive.

  • Emma a arrivé à Paris.Emma est arrivée à Paris.

    Arriver dùng être; phân từ hòa hợp với Emma.

  • Nous arriverons en Paris.Nous arriverons à Paris.

    Điểm đến là thành phố dùng à: à Paris, à Lyon.

Đến lượt bạn: nhớ lại các dạng

Câu 1Không cần tài khoản
Dùng hiện tại của arriver.J’___ dans cinq minutes.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

arrive. J’arrive là dạng hiện tại. Lược âm je trước nguyên âm.

Câu 2Không cần tài khoản
Dùng passé composé của arriver.Hier, Emma et Léa ___ à midi.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

sont arrivées. Emma et Léa dùng sont arrivées, với sự hòa hợp giống cái số nhiều.

Câu 3Không cần tài khoản
Dùng imparfait của arriver.Avant, nous ___ toujours en avance.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

arrivions. Thói quen quá khứ dùng arriv- cộng -ions: nous arrivions.

Câu 4Không cần tài khoản
Dùng futur simple của arriver.Demain, j’___ à huit heures.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

arriverai. Tương lai với je là arriver- cộng -ai: j’arriverai.

Câu 5Không cần tài khoản
Dùng conditionnel présent của arriver.Avec un train direct, nous ___ plus tôt.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

arriverions. Việc đến sớm hơn trong giả định dùng arriver- cộng -ions: arriverions.

Câu 6Không cần tài khoản
Dùng subjonctif présent của arriver.Il faut que vous ___ à l’heure.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

arriviez. Sau il faut que, dùng thức giả định (subjonctif) hiện tại vous arriviez.

Câu 7Không cần tài khoản
Dùng mệnh lệnh của arriver với một người bạn (tu).___ avant midi !

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Arrive. Lời yêu cầu với một người bạn là arrive, không có -s cuối.

Câu 8Không cần tài khoản
Hoàn thành lần đến trong quá khứ của hai phụ nữ.Emma et Léa ___ hier soir.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

sont arrivées. Hai phụ nữ dùng dạng giống cái số nhiều arrivées, với être.

Câu 9Không cần tài khoản
Hoàn thành điểm đến.Nous arriverons ___ Lyon à midi.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

à. Dùng à với thành phố: arriver à Lyon.

Câu 10Không cần tài khoản
Chọn tương lai đơn ngôi thứ nhất.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

j’arriverai. Tương lai là arriver- cộng -ai. -ais tạo thức điều kiện.