Besoin hay envie? Nói điều bạn cần và điều bạn muốn
Dùng avoir besoin de và avoir envie de với danh từ và động từ. So sánh nhu cầu với mong muốn, theo dõi một tình huống học tập, rồi thử trả lời bốn câu hỏi.
Tóm tắt
J’ai besoin de… nghĩa là “Tôi cần…”; j’ai envie de… nghĩa là “Tôi muốn…” hoặc “Tôi cảm thấy muốn…”. Cả hai đều dùng de trước danh từ hoặc động từ nguyên mẫu: J’ai besoin d’aide. J’ai envie de partir.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần họcĐỏ chú ý

Sự khác nhau giữa avoir besoin và avoir envie là gì?
avoir besoin decần
Trọng tâm: điều cần thiết cho mục đích của bạn
J’ai besoin d’une formation pour ce poste.
Tôi cần được đào tạo để làm công việc này.
J’ai besoin de préparer mon CV.
Tôi cần chuẩn bị CV.
avoir envie demuốn; cảm thấy muốn
Trọng tâm: điều hấp dẫn bạn
J’ai envie d’une nouvelle expérience.
Tôi muốn có một trải nghiệm mới.
J’ai envie de travailler à Lyon.
Tôi muốn làm việc ở Lyon.
Bạn có thể dùng một trong hai cách diễn đạt cho cùng một hành động. J’ai besoin de me reposer trình bày việc nghỉ ngơi như một nhu cầu. J’ai envie de me reposer cho người nghe biết bạn cảm thấy thế nào. Lựa chọn này làm thay đổi điều được nhấn mạnh.
| Tiếng Pháp | Tiếng Việt | Mẫu |
|---|---|---|
| J’ai besoin d’aide. | Tôi cần giúp đỡ. | de + aide → d’aide |
| J’ai besoin d’un conseil. | Tôi cần một lời khuyên. | de + un → d’un |
| J’ai envie de sortir. | Tôi muốn ra ngoài. | de + động từ nguyên mẫu |
| J’ai envie d’apprendre. | Tôi muốn học. | d’ trước một nguyên âm |
- Lina
J’ai envie de suivre un cours de photographie.
Mình muốn tham gia một khóa học nhiếp ảnh.
- Sam
Tu as déjà choisi une école ?
Bạn đã chọn trường chưa?
- Lina
Pas encore. J’ai besoin de comparer les horaires.
Chưa. Mình cần so sánh thời khóa biểu.
- Sam
Tu as besoin d’aide ?
Bạn có cần giúp không?
- Lina
Oui, merci. Et après, j’ai envie de faire une pause.
Có, cảm ơn bạn. Sau đó mình muốn nghỉ một chút.
- Je suis besoin d’aide.J’ai besoin d’aide.
Cả hai cách diễn đạt đều dùng avoir: j’ai besoin, j’ai envie.
- J’ai envie sortir.J’ai envie de sortir.
Giữ de trước động từ nguyên mẫu. Trước một nguyên âm, dùng d’: d’apprendre.