Điền vào chỗ trống
Depuis que: bài điền vào chỗ trống tiếng Pháp về nếp sinh hoạt mới
Dùng depuis que để nói điều đã thay đổi kể từ một sự việc. Hoàn thành chuyện ngắn nơi công sở, so sánh thói quen còn tiếp diễn hiện nay với góc nhìn quá khứ.
- B1
- 8 gaps
- Có bản dịch
- Học điều này trong vở B1 →
Depuis que nghĩa là “kể từ khi”, theo sau bởi chủ ngữ và động từ: Depuis qu’elle est arrivée, elle travaille avec nous. Với thói quen còn tiếp diễn hiện nay, tiếng Pháp thường dùng thì hiện tại ở nơi tiếng Anh dùng “has been”.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

| Góc nhìn | Điểm bắt đầu | Tình trạng tiếp diễn |
|---|---|---|
| Bây giờ | Depuis que le cours a commencé, | je pose plus de questions. |
| Một thời điểm quá khứ | Depuis que le cours avait commencé, | je posais plus de questions. |
| Danh từ thay cho mệnh đề | Depuis le début du cours, | je pose plus de questions. |
Ở hàng đầu, khóa học bắt đầu từ trước và thói quen vẫn tiếp diễn hiện nay. Ở hàng thứ hai, người kể nhìn lại từ một thời điểm quá khứ. Avait commencé đặt điểm bắt đầu xa hơn về trước; posais mô tả thói quen lúc đó. Sau depuis que, dùng một thì ở thức trần thuật phù hợp với góc nhìn.
Hoàn thành lời kể của Nora. Hai đoạn đầu mô tả công việc hiện tại. Đoạn cuối nhìn lại công việc trước đây. Mỗi gợi ý cho động từ nguyên mẫu và thì cần điền; thêm trợ động từ khi thì đó có hai từ.
Depuis le changement d’équipe
Depuis que Nora (changer, passé composé) d’équipe, elle (participer, présent) davantage aux réunions. Elle pose des questions et propose ses idées. Depuis qu’elle (connaître, présent) mieux ses collègues, les échanges sont plus faciles.
Son équipe a aussi de nouveaux horaires. Depuis que nous (avoir, présent) ces horaires, dit Nora, nous (commencer, présent) plus tôt et nous terminons à seize heures. Depuis que Paul (arriver, passé composé), nous partageons mieux les tâches. Il prend le temps de tout expliquer.
Nora compare cette organisation à son ancien poste. À cette époque, depuis qu’elle (rejoindre, plus-que-parfait) le service, elle (travailler, imparfait) souvent seule. Elle échangeait peu avec les autres. Aujourd’hui, elle préfère discuter des difficultés dès le début de la journée.
Đọc bản dịch tiếng Việt
Từ khi đổi nhóm, Nora đóng góp nhiều hơn trong các cuộc họp. Cô đặt câu hỏi và nêu ý tưởng. Từ khi hiểu đồng nghiệp hơn, cô thấy việc thảo luận dễ dàng hơn.
Nhóm của cô cũng có giờ làm việc mới. Nora nói, từ khi có giờ làm này, chúng tôi bắt đầu sớm hơn và kết thúc lúc bốn giờ. Từ khi Paul đến, chúng tôi phân chia công việc tốt hơn. Anh dành thời gian giải thích mọi thứ.
Nora so sánh cách làm này với công việc cũ. Khi ấy, kể từ khi gia nhập phòng ban, cô thường làm việc một mình. Cô ít tiếp xúc với những người khác. Giờ đây, cô thích trao đổi khó khăn vào đầu ngày.
Kể từ một sự việc, hay ngay khi sự việc xảy ra?
depuis quekể từ khi
Trọng tâm: Tình trạng trong khoảng thời gian bắt đầu từ một sự việc.
Depuis que je travaille ici, je parle français tous les jours.
Từ khi bắt đầu làm ở đây, ngày nào tôi cũng nói tiếng Pháp.
dès quengay khi
Trọng tâm: Hành động gắn với thời điểm một sự việc khác xảy ra.
Dès que la réunion se termine, je rentre.
Ngay khi cuộc họp kết thúc, tôi về nhà.