Điền vào chỗ trống
Une fois que: khi một bước đã xong
Theo dõi kế hoạch làm bánh bằng tiếng Pháp với une fois que. So sánh các bước ở hiện tại, quá khứ và tương lai, rồi điền tám chỗ trống theo gợi ý về thì.
- B1
- 8 gaps
- Có bản dịch
- Học điều này trong vở B1 →
Tóm tắt
Une fois que nghĩa là “một khi”: đạt đến một bước rồi mới làm bước tiếp theo. Cấu trúc này dùng thức trần thuật: Une fois que tout est prêt, nous commençons. Với hành động hoàn tất nhìn từ tương lai, dùng thì tương lai hoàn thành: Une fois que tu auras fini, appelle-moi.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

| Ngữ cảnh | Bước đầu → hành động tiếp theo |
|---|---|
| Thói quen | Une fois qu’elle a fini, elle range ses affaires. |
| Sự việc trong quá khứ | Une fois qu’elle a fini, elle a rangé ses affaires. |
| Hành động hoàn tất trong tương lai | Une fois qu’elle aura fini, elle rangera ses affaires. |
| Trạng thái sẵn sàng trong tương lai | Une fois qu’elle sera prête, nous partirons. |
Từ nối xác định trình tự; thì của động từ xác định thời điểm. Trạng thái có thể dùng thì đơn: sera prête. Hành động hoàn tất trước một bước tương lai thường dùng aura hoặc auras cộng quá khứ phân từ. Cả hai mẫu đều thuộc thức trần thuật.
Bốn thứ cho chiếc bánh tart ngày mai
Tìm:
une fois que nghĩa là gì?
Hoàn thành mỗi động từ theo thì trong gợi ý. Futur antérieur là thì tương lai hoàn thành. Toàn bộ kế hoạch hướng đến ngày mai; mỗi bước hoàn tất chuẩn bị cho hành động tiếp theo.
Demain, une tarte aux pommes
Demain matin, nous préparerons une tarte pour le déjeuner. Tu t’occuperas des pommes et je préparerai la pâte. Une fois que tu (laver · futur antérieur) les pommes, tu les couperas en fines tranches. Une fois que la pâte (être · futur simple) prête, je la mettrai dans le moule.
Nous ferons chauffer le four pendant dix minutes. Une fois que le four (être · futur simple) chaud, nous pourrons commencer la cuisson. Mais d’abord, une fois que tu (couper · futur antérieur) toutes les pommes, tu les disposeras sur la pâte. Tu ajouteras un peu de sucre.
Une fois que nous (terminer · futur antérieur) la préparation, nous mettrons la tarte au four. Pendant la cuisson, nous préparerons le reste du repas. Une fois que la tarte (être · futur simple) cuite, je la sortirai du four. Nous attendrons un peu : une fois qu’elle (refroidir · futur antérieur), nous la (servir · futur simple).
Đọc bản dịch tiếng Việt
Sáng mai, chúng ta sẽ làm bánh tart cho bữa trưa. Bạn lo phần táo, còn tôi chuẩn bị bột. Khi rửa táo xong, bạn sẽ thái lát mỏng. Khi bột đã sẵn sàng, tôi sẽ cho vào khuôn.
Chúng ta sẽ làm nóng lò trong mười phút. Khi lò nóng, chúng ta có thể bắt đầu nướng. Nhưng trước đó, khi thái hết táo, bạn sẽ xếp lên bột rồi rắc thêm một ít đường.
Khi chuẩn bị xong, chúng ta sẽ cho bánh tart vào lò. Trong lúc bánh nướng, chúng ta chuẩn bị phần còn lại của bữa ăn. Khi bánh chín, tôi sẽ lấy ra khỏi lò. Chúng ta sẽ đợi một chút: khi bánh nguội, chúng ta sẽ dọn ra.
une fois có thể có nghĩa là “một lần” không?
J’ai préparé cette recette une fois.
Tôi đã làm món này một lần.
Ở đây, une fois đếm một lần thực hiện. Không có mệnh đề que theo sau. Trong une fois que, hãy tìm chủ ngữ và động từ đã chia mô tả một bước. Mẫu ngắn hơn une fois la tarte cuite cũng hữu ích: khi bánh tart đã chín.