Luyện chia động từ
Dès que + thì tương lai: luyện “ngay khi” trong tiếng Pháp
Luyện dùng dès que cho thói quen, sự việc quá khứ và kế hoạch tương lai. Đổi dạng động từ, kiểm tra thì tương lai hoàn thành và so sánh “ngay khi” với “kể từ khi”.
- B1
- 8 answers
- Kiểm tra tất cả cùng lúc
- Có tính dấu
- Học điều này trong vở B1 →
Dès que có nghĩa là “ngay khi”. Với kế hoạch tương lai, tiếng Pháp dùng thì tương lai sau từ nối này: Je répondrai dès que j’aurai le temps nghĩa là “Tôi sẽ trả lời ngay khi có thời gian”.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần họcĐỏ chú ý

| Khi nào | Tiếng Pháp | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| Thói quen | Dès que je termine, je préviens mon équipe. | Cứ xong việc là tôi báo cho nhóm biết. |
| Một chuỗi sự việc đã hoàn tất | Dès que j’ai terminé, j’ai prévenu mon équipe. | Ngay khi xong việc, tôi đã báo cho nhóm biết. |
| Một kế hoạch tương lai | Dès que je serai prêt, je préviendrai mon équipe. | Ngay khi sẵn sàng, tôi sẽ báo cho nhóm biết. |
| Hoàn tất trước bước tiếp theo | Dès que j’aurai terminé, je préviendrai mon équipe. | Ngay khi làm xong, tôi sẽ báo cho nhóm biết. |
Bản dịch tiếng Anh giữ “finish” khi nói về tương lai. Tiếng Pháp cũng đánh dấu tương lai trong mệnh đề thời gian. Dùng thì tương lai hoàn thành để làm rõ việc đã hoàn tất: j’aurai terminé. Cấu tạo bằng thì tương lai của avoir hoặc être cộng quá khứ phân từ. Trong elle sera arrivée, quá khứ phân từ hòa hợp với elle.
Chỉ nhập động từ hoặc cụm động từ còn thiếu. Phần đầu luyện các dạng tương lai. Phần sau có gợi ý nêu rõ thì cần dùng. Giữ dấu: prévient và préviendra là hai dạng khác nhau.
1 · Kế hoạch tương lai: dùng thì tương lai đơn
- Dès que tu le temps, appelle-moi. (avoir, thì tương lai đơn)
- Je te préviendrai dès que je la date. (savoir, thì tương lai đơn)
- Dès qu’ils prêts, nous commencerons. (être, thì tương lai đơn)
- Nous répondrons dès que nous le faire. (pouvoir, thì tương lai đơn)
2 · Thói quen, sự việc quá khứ hay bước hoàn tất trong tương lai
- D’habitude, dès que Léa termine, elle son équipe. (prévenir, thì hiện tại)
- Hier, dès que nous avons reçu sa réponse, nous Léa. (appeler, passé composé)
- Demain, dès que vous la préparation, nous commencerons. (finir, thì tương lai hoàn thành)
- Dès que Léa demain, nous pourrons commencer. (arriver, thì tương lai hoàn thành)
Ngay khi hay kể từ khi?
Dès que le cours commence, je coupe mon téléphone.
Ngay khi lớp học bắt đầu, tôi tắt điện thoại.
Thời điểm bắt đầu dẫn đến một hành động.
Depuis que je suis ce cours, je comprends mieux le français.
Khả năng hiểu tiếng Pháp của tôi đã tiến bộ kể từ khi bắt đầu học khóa này.
Tình trạng kéo dài suốt khoảng thời gian từ lúc bắt đầu.