Femme hay épouse: phụ nữ và vợ trong tiếng Pháp
So sánh une femme, ma femme và mon épouse qua lời giới thiệu, cảnh ngắn và bài trắc nghiệm. Học vì sao épouse đi với mon và sa femme cho biết gì.
Tóm tắt
Une femme nghĩa là “một phụ nữ”; ma femme thường nghĩa là “vợ tôi”. Mon épouse cũng nghĩa là “vợ tôi” và tạo sắc thái trang trọng hơn cho lời giới thiệu. Cả femme và épouse đều là danh từ giống cái.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Phân biệt femme và épouse thế nào?
une femmemột phụ nữ
Trọng tâm: một phụ nữ trưởng thành, quan hệ với người khác được nêu riêng
une femme + mô tả
Une femme attend devant le musée.
Một phụ nữ đang đợi ngoài bảo tàng.
Cette femme est notre nouvelle directrice.
Người phụ nữ này là giám đốc mới của chúng tôi.
ma femmevợ tôi
Trọng tâm: cách gọi quan hệ hôn nhân trong đời thường
Voici ma femme, Léa.
Ma femme travaille ici.
Vợ tôi làm việc ở đây.
mon épousevợ tôi
Trọng tâm: quan hệ hôn nhân được nêu rõ, thường có sắc thái trang trọng hơn
Je vous présente mon épouse.
Je vous présente mon épouse, Léa.
Xin giới thiệu vợ tôi, Léa.
Gặp Léa tại buổi tiếp đón
- Nora
Tu connais la femme près de la fenêtre ?
Bạn có biết người phụ nữ gần cửa sổ không?
- Karim
Oui, c’est Léa, ma femme. Je vais te la présenter.
Có, đó là Léa, vợ tôi. Tôi sẽ giới thiệu.
- Karim
Léa, voici Nora, ma collègue.
Léa, đây là Nora, đồng nghiệp của anh.
- Léa
Bonjour Nora, ravie de faire votre connaissance.
Chào Nora, rất vui được gặp bạn.
- Nora
Bonjour Léa. Karim m’a parlé de votre travail.
Chào Léa. Karim đã kể tôi nghe về công việc của bạn.
Nora trước hết xác định Léa bằng vị trí: la femme près de la fenêtre. Karim sau đó nêu quan hệ: ma femme. Mạo từ xác định la chỉ làm rõ Nora nói đến người phụ nữ nào. Để giới thiệu trang trọng hơn, Karim có thể nói Je vous présente mon épouse, Léa.
Vì sao nói mon amie nhưng lại ma femme?
| Trước femme | Trước épouse | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| ma femme | mon épouse | vợ tôi |
| ta femme | ton épouse | vợ bạn (tu) |
| sa femme | son épouse | vợ anh ấy / vợ cô ấy |
| votre femme | votre épouse | vợ bạn (vous) |
Trước danh từ giống cái bắt đầu bằng nguyên âm, tiếng Pháp dùng mon, ton và son: mon épouse. Danh từ vẫn là giống cái nên tính từ hòa hợp ở giống cái: Mon épouse est française. Với femme, từ sở hữu là ma, ta hoặc sa.
Claire arrive avec sa femme, Léa.
Claire đến cùng vợ mình, Léa.
Karim arrive avec sa femme, Léa.
Karim đến cùng vợ mình, Léa.
Trong cả hai câu, sa hòa hợp với danh từ giống cái femme. Tên người xác định Léa là vợ ai. Để giới thiệu chồng, dùng mon mari trong đời thường hoặc mon époux để trang trọng hơn. Với quan hệ khác, chọn từ tương ứng: ma collègue, mon amie hoặc tên người.