Sổ tay mẫu câu
Formulaire hay formalité: nói gì tại quầy đăng ký
Xin mẫu đơn, kiểm tra các bước đăng ký và nộp giấy tờ bằng tiếng Pháp. Luyện formulaire và formalité qua hội thoại ngắn tại quầy.
- A2
- 11 phrases
- 3 situations
- Học nội dung này trong vở A2 →
Tóm tắt
Un formulaire là mẫu đơn bạn điền. Une formalité là bước cần hoàn thành trong quy trình. Remplir le formulaire có thể là một trong các formalités d’inscription, cùng việc xuất trình giấy tờ hoặc xác nhận thông tin.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần họcĐỏ chú ý

Tại quầy đăng ký
Tìm:
1
Xin tài liệu
Bạn đang đăng ký câu lạc bộ nhiếp ảnh.
BạnBonjour, où puis-je trouver le formulaire d’inscription ?Xin chào, tôi lấy mẫu đăng ký ở đâu?
Lễ tânLe voici. Remplissez les trois premières lignes et signez en bas.Đây. Bạn điền ba dòng đầu và ký phía dưới.
BạnJe dois cocher cette case aussi ?Tôi có cần đánh dấu ô này không?
Lễ tânOui, si vous souhaitez recevoir notre programme par courriel.Có, nếu bạn muốn nhận chương trình qua email.
2
Hỏi về các bước
BạnQuelles sont les formalités pour m’inscrire ?Tôi cần làm gì để đăng ký?
Lễ tânIl faut remplir le formulaire et apporter une photo d’identité.Bạn cần điền mẫu đơn và mang ảnh thẻ.
BạnJ’ai rempli le formulaire. Voici ma photo.Tôi đã điền đơn. Đây là ảnh của tôi.
Lễ tânMerci. Je vérifie vos coordonnées, puis je prépare votre carte.Cảm ơn. Tôi sẽ kiểm tra thông tin liên hệ rồi làm thẻ cho bạn.
3
Kiểm tra việc còn lại
BạnEst-ce qu’il reste une formalité à accomplir ?Còn thủ tục nào cần hoàn thành không?
Lễ tânOui, vérifiez votre adresse sur cette fiche.Có, bạn kiểm tra địa chỉ trên tờ này nhé.
BạnTout est correct. Merci pour votre aide.Tất cả đều đúng. Cảm ơn bạn đã giúp.
| Cụm từ | Ý nghĩa |
|---|---|
| un formulaire rempli | mẫu đơn đã điền |
| remplir un formulaire | điền mẫu đơn |
| accomplir une formalité | hoàn thành một bước thủ tục |
| les formalités d’inscription | các thủ tục đăng ký |
Formulaire là giống đực: ce formulaire est complet. Formalité là giống cái: cette formalité est simple. Khi nói Ce n’est qu’une formalité, người nói cho rằng đây chỉ là bước thông thường. Tại quầy, Qu’est-ce qu’il reste à faire ? hỏi thẳng còn việc gì phải làm.