Bảng tóm tắt

Tính từ tiếng Pháp đuôi -able và -ible: nghĩa, họ từ và giới hạn

Dùng các họ tính từ Pháp như acceptable, lisible, compréhensible để suy nghĩa, kiểm tra sự hòa hợp và tránh từ giống tiếng Anh dễ gây nhầm.

Tóm tắt

-able và -ible thường gợi điều có thể làm: acceptable nghĩa là chấp nhận được, lisible là đọc được. Xem đuôi từ là gợi ý, rồi dùng cả câu để tìm nghĩa chính xác.

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Người dùng xe lăn và người đi cùng vào vườn qua lối phẳng.
Lối đi thông thoáng làm accessible trở nên cụ thể. Minh họa: Atelier

Comprendre les adjectifs en -able et -ible

1 · Tìm hành động có thể thực hiện

Accepter → acceptable nối hành động với điều có thể được chấp nhận. Tính từ thường mô tả đối tượng chịu tác động.

Cette solution est acceptable pour toute l’équipe.Giải pháp này chấp nhận được với cả nhóm.

2 · Sự phù hợp có thể quan trọng hơn khả năng thực hiện về mặt vật lý

Faisable nghĩa là khả thi, làm được. Đề xuất có thể khả thi về lý thuyết nhưng quá đắt để thực hiện trong hoàn cảnh đã nêu.

Avec ce budget, le projet est faisable.Với ngân sách này, dự án khả thi.

3 · Nhận biết họ -ible qua cả từ

Học lire → lisible, comprendre → compréhensible và voir → visible. Gốc động từ có thể đổi; chỉ gắn đuôi vào động từ nguyên mẫu sẽ không cho cách viết đúng.

Son explication est claire et compréhensible.Lời giải thích của cô ấy rõ ràng và dễ hiểu.

4 · Đuôi từ không giúp bạn tự chọn cách viết

Accessible, disponible, prévisible là những dạng đầy đủ hữu ích. Nghĩa kiểu ‘có thể được…’ giúp nhận biết, nhưng không cho biết từ mới dùng -able hay -ible.

Le résultat était prévisible.Kết quả có thể dự đoán được.

5 · Một dạng cho giống đực và giống cái

Các tính từ này đã kết thúc bằng -e. Giữ nguyên dạng số ít ở cả hai giống; thêm -s ở số nhiều.

Un texte lisible, une note lisible, des notes lisibles.Một văn bản dễ đọc, một ghi chú dễ đọc, những ghi chú dễ đọc.

6 · Chú ý tiền tố phủ định

So sánh possible / impossible, visible / invisible, lisible / illisible. Học cách viết mỗi cặp cùng với nghĩa.

Cette signature est illisible.Chữ ký này không đọc được.

7 · Kiểm tra nghĩa đã xác lập và từ giống tiếng Anh

Agréable nghĩa là dễ chịu; sensible nghĩa là nhạy cảm. Đuôi giống nhau không giúp suy ra bản dịch tiếng Anh đáng tin cậy cho hai từ này. Đọc ngữ cảnh trước khi chọn nghĩa.

Elle est sensible aux critiques.Cô ấy nhạy cảm với lời phê bình.

Ba họ từ cần nhận biết trong tài liệu
FamilyUseful adjectiveQuestion it answers
accepteracceptableCan we accept this?
comprendrecompréhensibleCan the reader understand this?
lirelisibleCan the reader make out the writing?
Câu 1Không cần tài khoản
Tính từ ở đây nghĩa là gì?Les caractères sont trop petits : le texte est presque illisible.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Gần như không đọc được. Chữ viết nhỏ và họ từ lire / lisible gợi khả năng đọc.

Câu 2Không cần tài khoản
Chọn nghĩa được câu hỗ trợ.Tout le monde peut comprendre cette notice : elle est compréhensible.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Điều đó hiểu được.. Compréhensible thuộc họ từ của comprendre, nghĩa là hiểu.

Câu 3Không cần tài khoản
Điền sự hòa hợp số nhiều.Les deux solutions sont ___.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

acceptables. Tính từ số nhiều thêm -s: les deux solutions sont acceptables.

Câu 4Không cần tài khoản
faisable ở đây nghĩa là gì?Nous avons assez de temps et d’argent : ce projet est faisable.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Khả thi với nguồn lực hiện có. Thời gian và tiền khiến dự án thực hiện được; câu không nói đã hoàn thành.