Tranh tình huống
Từ vựng an ninh sân bay tiếng Pháp: khám phá làn kiểm tra
Học mười từ tiếng Pháp chỉ đồ vật ở khu an ninh sân bay, từ khay đến băng chuyền, rồi làm theo chỉ dẫn ngắn về túi và tư trang.
- A1
- 10 things to find
- Chạm để khám phá
- Trò chơi tìm đồ
- Học nội dung này trong vở A1 →
Tóm tắt
Ở khu kiểm tra an ninh sân bay, un bac là khay, le tapis roulant là băng chuyền và le portique là cổng dò đi xuyên qua. Dans le bac nghĩa là trong khay; sur le tapis nghĩa là trên băng chuyền. Khám phá làn kiểm tra rồi làm theo lời nhân viên.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Mười đồ vật ở làn kiểm tra an ninh
Tìm:

| Chỉ dẫn tiếng Pháp | Tiếng Việt |
|---|---|
| Prenez un bac. | Lấy một chiếc khay. |
| Posez votre sac ici. | Đặt túi ở đây. |
| Récupérez vos affaires. | Lấy lại tư trang. |
Un bac là giống đực; une veste là giống cái. Un ordinateur portable cũng là giống đực: mạo từ thành l’ trước nguyên âm. Những từ bên dưới đi theo một hành khách qua làn này. Nghe chỉ dẫn của nhân viên để biết bước tiếp theo.
Nói gì ở khu an ninh sân bay Pháp?
L’agent montre les bacs à Léa. « Prenez un bac et posez votre sac à dos dedans, s’il vous plaît. » Léa regarde la table. Sa veste est à côté de son ordinateur portable. Elle met ses affaires dans le bac. Puis elle attend derrière la barrière. L’agent lui fait signe : « Passez sous le portique. » De l’autre côté, Léa récupère ses affaires sur la table de récupération.
Nhân viên chỉ các khay cho Léa. “Lấy một khay rồi đặt ba lô vào trong nhé.” Léa nhìn bàn. Áo khoác ở cạnh máy tính xách tay. Cô cho tư trang vào khay. Sau đó, cô đợi sau hàng rào. Nhân viên ra hiệu: “Đi qua cổng dò.” Ở phía bên kia, Léa lấy lại tư trang trên bàn nhận đồ.
posez: đặt xuống; derrière: phía sau; récupère: lấy lại.