Auquel, duquel : retrouver le lien
1 · Giữ giới từ động từ yêu cầu
Cụm động từ cung cấp à. Danh từ cung cấp giống và số.
Elle participe à ce projet. → Le projet auquel elle participe commence lundi.Cô ấy tham gia dự án này. → Dự án cô ấy tham gia bắt đầu vào thứ Hai.
Nous répondons à ces questions. → Les questions auxquelles nous répondons sont précises.Chúng tôi trả lời những câu hỏi này. → Những câu hỏi chúng tôi trả lời rất cụ thể.
2 · Giống cái số ít vẫn là hai từ
Dùng à laquelle, có dấu huyền trên à. Giống cái số nhiều rút gọn thành auxquelles.
La question à laquelle je réponds concerne le budget.Câu hỏi tôi đang trả lời liên quan đến ngân sách.
3 · Bổ ngữ de đơn giản thường dùng dont
Bắt đầu từ parler de. Đại từ quan hệ thông thường ở đây là dont.
Je parle de ce film. → Le film dont je parle est italien.Tôi đang nói về bộ phim này. → Bộ phim tôi đang nói đến là phim Ý.
4 · Giữ trọn cụm giới từ
Trong au sujet de, près de và à côté de, de cuối thuộc cụm dài hơn. Dùng dạng lequel phù hợp sau đó.
Le film au sujet duquel nous discutons dure deux heures.Bộ phim chúng tôi bàn luận dài hai giờ.
Le parc près duquel nous habitons ferme à vingt heures.Công viên gần nơi chúng tôi sống đóng cửa lúc tám giờ.
La salle à côté de laquelle se trouve le bureau est fermée.Căn phòng cạnh văn phòng đang đóng cửa.
5 · Với người, à qui thường tự nhiên
Có thể giữ à và dùng qui cho người. Nghĩa danh từ và vai trò trong mệnh đề quan hệ hướng dẫn lựa chọn.
La personne à qui je réponds organise la rencontre.Người tôi đang trả lời tổ chức cuộc họp.
