Lequel · bảng tra khi đọc
1 · 1 · Tìm danh từ trước đại từ quan hệ
Sự hòa hợp theo danh từ được miêu tả. Danh từ phía sau không thể đổi liên kết đó.
La série pour laquelle ce réalisateur travaille est courte.Loạt phim mà đạo diễn này tham gia làm rất ngắn.
2 · 2 · Giữ nghĩa của giới từ
Đọc giới từ và đại từ cùng nhau. Dựng lại câu ngắn nếu khó thấy liên kết.
| dans lequel | trong đó |
| pour laquelle | cho đó |
| avec lesquels | cùng ai / cùng cái nào |
C’est le film dans lequel elle joue.Đó là bộ phim cô ấy xuất hiện.
3 · 3 · Với người, qui là lựa chọn hữu ích khác
Sau giới từ thông thường như avec và pour, người cũng có thể được thay bằng qui.
Les acteurs avec qui elle travaille sont belges.Các diễn viên cô ấy làm việc cùng là người Bỉ.
Les acteurs avec lesquels elle travaille sont belges.Các diễn viên cô ấy làm việc cùng là người Bỉ.
4 · 4 · Nhận biết dạng rút gọn với à và de
Giống cái số ít vẫn tách riêng. Giống đực số ít và cả hai dạng số nhiều rút gọn.
| auquel / à laquelle / auxquels / auxquelles | à + bốn dạng |
| duquel / de laquelle / desquels / desquelles | de + bốn dạng |
C’est le festival auquel elle participe.Đó là lễ hội cô ấy tham gia.
5 · 5 · Giữ đúng chức năng của qui, que và dont
Tân ngữ trực tiếp dùng que. Quan hệ de đơn thuần thường dùng dont. Giới từ dài hơn như au sujet de giữ cả cụm.
Le film que je recommande dure deux heures.Bộ phim tôi giới thiệu dài hai giờ.
Le film dont je parle dure deux heures.Bộ phim tôi đang nói đến dài hai giờ.
Le film au sujet duquel nous débattons dure deux heures.Bộ phim chúng tôi tranh luận dài hai giờ.
