Tranh tình huống

Từ vựng quầy cá tiếng Pháp: cân, sơ chế và gói hàng

Khám phá mười hai đồ vật ở quầy cá bằng tiếng Pháp, từ cân, dụng cụ đánh vảy đến giấy gói. Theo các bước xử lý đơn hàng của khách.

Tóm tắt

Tại quầy cá, la balance cân hàng, l’écailleur đánh vảy và le papier alimentaire gói cá. Hỏi Vous pouvez enlever les arêtes ? để nhờ lọc xương. Khám phá mười hai mục ở quầy trưng bày, khu sơ chế và khu gói.

Người bán cá gói hai miếng phi lê tại quầy chợ.
Le papier alimentaire gói cá đã sơ chế. Minh họa: Atelier

Theo đơn hàng qua quầy cá

Góc nhìn rộng qua quầy cá Pháp với ba khu rõ ràng. Phía trước, quầy lạnh bày cá bạc trên đá vụn với biển giá trống
Bốn bước, bốn động từ hữu ích
Tiếng PhápTiếng ViệtVí dụ
pesercânVous pouvez peser ce poisson ?
écaillerđánh vảy cáVous pouvez l’écailler ?
enlever les arêteslọc xươngVous pouvez enlever les arêtes ?
emballergóiVous pouvez emballer les filets séparément ?

Deux filets pour ce soir

Sonia s’arrête devant l’étal réfrigéré. Elle regarde l’étiquette de prix, puis demande un poisson pour deux personnes. Le poissonnier le pose sur la balance et annonce le poids. Sonia souhaite deux filets1, sans arêtes. Le poissonnier prépare le poisson sur la planche à découper. Sonia remarque l’écailleur près de l’évier. Une fois la préparation terminée, le poissonnier prend une barquette et emballe2 les filets avec du papier alimentaire. Sonia ouvre son sac isotherme. « Vous pouvez les mettre ici, s’il vous plaît ? » Elle remercie le poissonnier et passe à la caisse3.

Đọc bản dịch tiếng Việt

Sonia dừng trước quầy lạnh. Cô xem nhãn giá rồi hỏi mua một con cá cho hai người. Người bán đặt lên cân và báo trọng lượng. Sonia muốn hai miếng phi lê đã lọc xương. Người bán sơ chế cá trên thớt. Sonia thấy dụng cụ đánh vảy gần bồn rửa. Xong khâu sơ chế, người bán lấy khay và gói phi lê bằng giấy thực phẩm. Sonia mở túi giữ nhiệt. “Cho vào đây giúp tôi được không?” Cô cảm ơn rồi đến quầy thu ngân.

Câu 1Không cần tài khoản
Trọng lượng sẽ được kiểm tra ở đâu?Je vais peser votre poisson.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

la balance. Peser nghĩa là cân: cá được đặt lên la balance.

Câu 2Không cần tài khoản
Dụng cụ nào phù hợp hành động?Je vais retirer les écailles avant de préparer les filets.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

l’écailleur. L’écailleur là dụng cụ có răng dùng đánh vảy cá.

Câu 3Không cần tài khoản
Khách muốn bỏ phần gì?Vous pouvez enlever les arêtes, s’il vous plaît ?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

les arêtes. Les arêtes là xương cá; khách yêu cầu lọc bỏ.

Câu 4Không cần tài khoản
Tìm vật liệu gói.Je vais emballer votre commande dans ce papier.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

le papier alimentaire. Khu gói có le papier alimentaire, giấy để gói thực phẩm khách mua.

Câu 5Không cần tài khoản
Tìm vật chứa khách dùng mang về.Mettez les filets emballés dans mon sac isotherme.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

le sac isotherme. Khách nêu le sac isotherme, túi giữ nhiệt mang theo để đựng hàng.