Tranh tình huống
Tìm đúng lối vào: hướng dẫn đến nơi khám bằng tiếng Pháp
Kiểm tra địa chỉ, tòa nhà, lối vào và tầng của nơi khám bằng tiếng Pháp. Khám phá một cảnh phòng khám, làm theo hướng dẫn của lễ tân và kiểm tra các chi tiết.
- A2
- 8 things to find
- Chạm để khám phá
- Trò chơi tìm đồ
- Học nội dung này trong vở A2 →
Tóm tắt
Xác nhận riêng từng chi tiết: Quelle est l’adresse exacte ?, Dans quel bâtiment ?, Par quelle entrée ? và À quel étage ? Đọc lại đầy đủ thông tin địa điểm trước khi kết thúc cuộc gọi.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học
Khám phá trung tâm: tìm khu nhà phụ và đi theo lối bên trong
Tìm:

- Adam
Bonjour, j’ai rendez-vous vendredi à neuf heures. Pouvez-vous me confirmer l’adresse ?
Xin chào, tôi có lịch hẹn vào thứ Sáu lúc chín giờ. Bạn có thể xác nhận địa chỉ không?
- Lễ tân
Oui, au 14, rue des Jardins, dans l’annexe.
Vâng, tại số 14, Rue des Jardins, trong khu nhà phụ.
- Adam
Donc, ce n’est pas dans le bâtiment principal ?
Vậy không phải ở tòa nhà chính đúng không?
- Lễ tân
Non. Utilisez l’entrée côté jardin de l’annexe.
Đúng vậy. Hãy đi vào khu nhà phụ qua lối vào phía vườn.
- Adam
Et à quel étage se trouve la salle d’attente ?
Và phòng chờ ở tầng mấy?
- Lễ tân
Au premier étage, au bout du couloir. L’accueil est au rez-de-chaussée.
Ở tầng một, cuối hành lang. Lễ tân ở tầng trệt.
- Adam
Y a-t-il un ascenseur ?
Có thang máy không?
- Lễ tân
Oui, à droite de l’accueil.
Có, ở bên phải quầy lễ tân.
- Adam
Je note : au 14, rue des Jardins, dans l’annexe, entrée côté jardin, salle d’attente au premier étage. Merci.
Tôi ghi lại nhé: số 14, Rue des Jardins, trong khu nhà phụ, lối vào phía vườn, phòng chờ ở tầng một. Cảm ơn.
| Câu hỏi | Chi tiết trong cuộc gọi này |
|---|---|
| Quelle est l’adresse exacte ? | 14, rue des Jardins |
| Dans quel bâtiment ? | dans l’annexe |
| Par quelle entrée ? | par l’entrée côté jardin |
| À quel étage ? | au premier étage |
Au rez-de-chaussée nghĩa là ở tầng trệt; au premier étage nghĩa là ở tầng phía trên tầng trệt trong cảnh này. À droite de l’accueil xác định vị trí thang máy. Au bout du couloir xác định vị trí phòng chờ. Mỗi cụm từ bổ sung một phần khác nhau của lộ trình.