Sổ tay mẫu câu
Pour trong tiếng Pháp: dành cho ai và để làm gì
Luyện pour chỉ người nhận, công dụng và mục đích qua trao đổi ngắn. Có thẻ hình, đại từ nhấn mạnh và bốn câu hỏi.
- A2
- 12 phrases
- 3 situations
- Học nội dung này trong vở A2 →
Tóm tắt
Dùng pour cộng người để chỉ người nhận, cộng danh từ để chỉ công dụng, hoặc cộng động từ nguyên mẫu để chỉ mục đích: pour Nora, pour les clés, pour économiser l’eau. Sau pour, dùng đại từ nhấn mạnh như moi, toi và eux.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Món quà: dành cho ai?
Pour + người nêu người nhận. Tên riêng theo ngay sau; đại từ dùng dạng nhấn mạnh.
Chiếc hộp: để làm gì?
Pour + danh từ có thể miêu tả công dụng bạn dự định. Hộp vẫn có thể trống.
Bình dùng lại: mang để làm gì?
Pour + động từ nguyên mẫu nêu mục đích. Trong những câu này, người nói thực hiện cả hai hành động.
Gắn người nhận hoặc mục đích với từng đồ vật
Tìm:
Đại từ nào theo sau pour?
| Tiếng Việt | Tiếng Pháp |
|---|---|
| cho tôi | pour moi |
| cho bạn (tu) | pour toi |
| cho anh ấy / cô ấy | pour lui / pour elle |
| cho chúng tôi | pour nous |
| cho bạn / các bạn (vous) | pour vous |
| cho họ | pour eux / pour elles |
Khi nào dùng pour + động từ nguyên mẫu?
Je prends le train pour arriver avant midi.
Tôi đi tàu để đến trước buổi trưa.
Đến trước buổi trưa là mục đích của người đi.
Le train a du retard. J’arriverai à midi et demi.
Tàu bị trễ. Tôi sẽ đến lúc mười hai giờ rưỡi.
Kế hoạch có thể có kết quả khác. Pour arriver vẫn giải thích đúng mục đích dự định.
Khi cùng một người thực hiện cả hai hành động, dùng động từ nguyên mẫu: Je téléphone pour confirmer ma réservation. Chủ ngữ khác có thể dùng pour que cộng mệnh đề: Je t’appelle pour que tu confirmes ta réservation. Ở phiên bản thứ hai, bạn là người xác nhận.
pour còn nghĩa gì trong tiếng Pháp?
| Tiếng Pháp | Tiếng Việt |
|---|---|
| Je pars pour trois jours. | Tôi đi xa ba ngày. |
| J’ai acheté ce livre pour cinq euros. | Tôi đã mua cuốn sách này với giá năm euro. |
Động từ tiếng Pháp cũng quan trọng. “Đợi Nora” là attendre Nora: J’attends Nora devant la gare. “Tìm chìa khóa của tôi” là chercher mes clés: Je cherche mes clés. Dùng pour khi bổ sung người nhận, công dụng hoặc mục đích bạn muốn nói.