Điền vào chỗ trống
Đoạn văn vấn đề và giải pháp bằng tiếng Pháp: điền vào chỗ trống có hướng dẫn
Xây dựng đoạn tiếng Pháp từ vấn đề cụ thể đến giải pháp hữu ích. Điền tám chỗ trống, theo dõi nguyên nhân và kết quả, rồi kiểm tra điều kiện thành công.
- B2
- 8 gaps
- Có bản dịch
- Học điều này trong vở B2 →
Tóm tắt
Kết nối bốn điều: khó khăn, hệ quả, hành động đề xuất và tác động dự kiến. Trong tiếng Pháp, Pour y remédier… giới thiệu hành động; thức điều kiện, như cela faciliterait…, trình bày cải thiện bạn dự kiến.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

| Vai trò | Mảnh câu | Vai trò |
|---|---|---|
| Vấn đề | Les bénévoles ignorent qui a emprunté le matériel. | Xác định thông tin còn thiếu. |
| Hệ quả | Cette incertitude gêne la préparation des activités. | Giải thích vì sao chỗ thiếu quan trọng. |
| Hành động | Nous proposons de tenir un registre de prêt. | Nêu thay đổi thực tế. |
| Tác động dự kiến | Ce registre faciliterait la préparation des activités. | Nối thay đổi với khó khăn. |
| Điều kiện | Il serait utile à condition que les informations soient actualisées. | Giải thích điều giúp cách làm có hiệu quả. |
Quầy cho mượn: gọi tên thứ được theo dõi
Tìm:
Ở hiệp hội, khó khăn là theo dõi việc cho mượn. Tình nguyện viên cần biết ai đang giữ từng món và khi nào phải trả. Sổ chung giải quyết khoảng trống thông tin ấy. Hoàn thành đoạn bằng dạng được nêu trong từng gợi ý, giữ tác động đề xuất ở thức điều kiện.
Mieux suivre les prêts
Dans notre association, les bénévoles ne (savoir, présent) pas toujours qui a emprunté le matériel ni quand il doit être rendu. Cette incertitude (compliquer, présent) la préparation des activités.
Pour y (remédier, infinitif), un registre commun (pouvoir, conditionnel) indiquer le nom de l’(người mượn, nom masculin singulier), l’objet prêté et la date de retour prévue. Mis à jour au moment de chaque prêt, il (donner, conditionnel) aux bénévoles les informations nécessaires pour organiser les activités suivantes.
Ce dispositif ne serait toutefois utile que si les prêts (être, imparfait) régulièrement (enregistrer, participe passé accordé). Une personne référente pourrait aider les bénévoles à prendre cette habitude.
Đọc bản dịch tiếng Việt
Trong hiệp hội chúng tôi, tình nguyện viên không phải lúc nào cũng biết ai mượn dụng cụ hoặc khi nào phải trả. Sự không chắc chắn này khiến chuẩn bị hoạt động khó hơn.
Để khắc phục, sổ chung có thể ghi tên người mượn, món được mượn và ngày dự kiến trả. Nếu được cập nhật mỗi lần cho mượn, sổ sẽ cung cấp thông tin tình nguyện viên cần để tổ chức các hoạt động tiếp theo.
Tuy nhiên, hệ thống này chỉ hữu ích nếu việc cho mượn được ghi đều đặn. Một người đầu mối được chỉ định có thể giúp tình nguyện viên tạo thói quen ấy.