Luyện chia động từ
Galérer hay avoir des difficultés: luyện nói “Tôi đang chật vật”
Chia galérer ở thì hiện tại và đổi lời than thân mật sang tiếng Pháp trung tính. Luyện galérer pour và avoir des difficultés à qua bài luyện ngắn.
- B1
- 10 answers
- Kiểm tra tất cả cùng lúc
- Có tính dấu
- Học điều này trong vở B1 →
Tóm tắt
Je galère nghĩa là “Tôi đang chật vật” trong tiếng Pháp thân mật. J’ai des difficultés à… là cách trung tính, theo sau là hành động. Luyện đổi dấu trong galérer: je galère, nhưng nous galérons.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần họcĐỏ chú ý

galérerchật vật; gặp khó khăn
Trọng tâm: cách kể thân mật, giàu cảm xúc về vấn đề
galérer pour + động từ nguyên mẫu; galérer avec + danh từ
Je galère pour comprendre cette consigne.
Tôi loay hoay mãi để hiểu chỉ dẫn này.
On a galéré avec cet exercice.
Chúng tôi đã chật vật với bài tập này.
avoir des difficultésgặp khó khăn
Trọng tâm: cách nói trung tính về điều khó
avoir des difficultés à + động từ nguyên mẫu; avec + danh từ
J’ai des difficultés à comprendre cette consigne.
Tôi gặp khó khăn khi hiểu chỉ dẫn này.
Nous avons eu des difficultés avec cet exercice.
Chúng tôi gặp khó khăn với bài tập này.
| Thân mật | Trung tính |
|---|---|
| Elle galère pour suivre la discussion. | Elle a des difficultés à suivre la discussion. |
| Tu galères avec la prononciation. | Tu as des difficultés avec la prononciation. |
| Nous avons galéré au début. | Nous avons eu des difficultés au début. |
Với cấu trúc hành động học ở đây, pour thành à. Với danh từ, avec có thể giữ nguyên. Quá khứ cũng đổi: a galéré thành a eu des difficultés. Cách nói trung tính có thể miêu tả cùng trở ngại nhỏ.
Đến lượt bạn: dạng động từ, rồi tin nhắn trung tính
Trước tiên, chia động từ galérer ở thì hiện tại. Sau đó điền phần được yêu cầu của avoir des difficultés vào mỗi câu trung tính. Giữ hành động và thời gian trong gợi ý.
1 · Galérer · thì hiện tại
- je
- tu
- il / elle / on
- nous
- vous
- ils / elles
2 · Đổi phong cách ngôn ngữ
- Je galère pour suivre → J’ai suivre. (Dùng avoir des difficultés à.)
- Elle galère pour répondre → Elle répondre. (Điền cụm trung tính ở thì hiện tại.)
- Nous galérons avec cet exercice → Nous avec cet exercice. (Giữ avec + danh từ.)
- Ils ont galéré au début → Ils au début. (Dùng avoir des difficultés ở passé composé.)
galérer nghĩa là gì?
J’ai des difficultés à comprendre la dernière phrase. Vous pourriez la reformuler ?
Tôi gặp khó khăn khi hiểu câu cuối. Bạn diễn đạt lại được không?
Hành động sau à cho biết chính xác nên giúp ở đâu.