Bảng tóm tắt

Haut hay élevé: bảng tóm tắt về chiều cao, vị trí và mức độ

Dùng haut cho kệ cao và élevé cho giá trị cao. So sánh tính từ hòa hợp với trạng từ haut, khám phá thẻ hình và luyện bốn lựa chọn.

Tóm tắt

Haut thường mô tả chiều cao vật lý hoặc vị trí: Le plafond est haut. Élevé là lựa chọn hữu ích cho giá, lượng hoặc mức cao: un prix élevé. Trong une lampe placée haut, haut mô tả vị trí và giữ nguyên.

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Một căn hộ Pháp có trần cao khác thường, kệ treo tường cao, ghế nhỏ và đèn tường gắn gần trần.
Le plafond est haut mô tả chiều cao vật lý. Minh họa: Atelier

Haut, haute, élevé, élevée

1 · Chiều cao vật lý: hòa hợp với danh từ

Dùng haut, haute, hauts, hautes khi từ là tính từ.

un mur hautmột bức tường cao
une tour hautemột tòa tháp cao

L’étagère est trop haute pour moi.Kệ quá cao với tôi.

Les plafonds sont hauts.Các trần nhà cao.

2 · Vị trí sau động từ: giữ nguyên haut

Khi haut cho biết thứ gì được đặt ở đâu, nó làm trạng từ.

plus hautcao hơn
tout en hautngay trên cùng

La lampe est placée très haut.Đèn được đặt rất cao.

Les lampes sont placées trop haut.Các đèn được đặt quá cao.

3 · Giá trị cao: élevé là lựa chọn thường hữu ích

Cho élevé hòa hợp với thứ được đo: un prix élevé, des températures élevées.

un niveau élevémột mức cao
une somme élevéemột khoản tiền lớn

Le prix est élevé pour notre budget.Giá cao so với ngân sách của chúng tôi.

La température est plus élevée dans cette pièce.Nhiệt độ phòng này cao hơn.

4 · Người cao: dùng grand

Tính từ thông thường chỉ chiều cao người là grand hoặc grande.

Ma sœur est grande.Chị gái tôi cao.

Mon frère est plus grand que moi.Anh trai tôi cao hơn tôi.

Chỉ ra chiều cao

Phân biệt haut và élevé thế nào?

Une haute tour và une tour élevée đều có thể mô tả tháp cao. Với giá, élevé là cách kết hợp thông dụng đáng tin cậy; bạn cũng có thể nghe des prix hauts. Học chúng như lựa chọn thường gặp thay vì chia mọi danh từ thành hai nhóm cứng nhắc.

Elle a été élevée par ses grands-parents.

Cô ấy được ông bà nuôi lớn.

Ở đây Élevée là quá khứ phân từ của élever. Ngữ cảnh gia đình cho nó nghĩa được nuôi dạy.

Câu 1Không cần tài khoản
Điền tính từ giống cái.Cette étagère est trop ___.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

haute. Haute hòa hợp với étagère giống cái số ít.

Câu 2Không cần tài khoản
Điền trạng từ chỉ vị trí.Les photos sont accrochées très ___.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

haut. Ở đây haut mô tả nơi treo ảnh nên giữ nguyên.

Câu 3Không cần tài khoản
Chọn sự hòa hợp cho giá cao.Les prix sont ___.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

élevés. Prix là giống đực số nhiều, nên tính từ là élevés.

Câu 4Không cần tài khoản
Từ élevée nghĩa là gì trong Elle a été élevée par sa tante?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Được nuôi lớn.. Élevée par sa tante nói ai đã nuôi cô ấy lớn.