Prix hay coût? Hỏi giá và so sánh tổng chi phí
Hỏi giá bằng tiếng Pháp, so sánh tổng chi phí đơn hàng và nhận biết prix mang nghĩa giải thưởng. Tranh quần áo, phép tính rõ ràng và bốn câu hỏi A2.
Tóm tắt
Le prix là giá được yêu cầu hoặc đã trả; le coût là chi phí của món đồ hay hoạt động. Hai từ có thể chỉ cùng một số tiền. Để hỏi thứ gì giá bao nhiêu, Combien ça coûte ? là câu tự nhiên hằng ngày.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

prix và coût khác nhau thế nào?
Gọi tên món đồ trước khi hỏi giá
Tìm:
- Cliente
Bonjour. Quel est le prix de cette robe ?
Xin chào. Chiếc váy này giá bao nhiêu?
- Vendeur
Elle coûte quarante euros.
Bốn mươi euro.
- Cliente
La livraison est comprise ?
Đã bao gồm phí giao hàng chưa?
- Vendeur
Non, elle coûte cinq euros de plus.
Chưa, phí giao thêm năm euro.
- Cliente
Donc, le coût total est de quarante-cinq euros.
Vậy tổng chi phí là bốn mươi lăm euro.
| Món | Số tiền |
|---|---|
| Giá váy | 40 € |
| Giao hàng | 5 € |
| Tổng chi phí đơn này | 45 € |
Nhãn ghi prix của váy. Ở đây coût total gồm váy và giao hàng. Nếu giao miễn phí, cả hai khoản đều là bốn mươi euro. Với chuyến đi, le coût du voyage có thể gồm đi lại, chỗ ở và các chi phí khác.
Số ít, số nhiều và động từ
| Tiếng Pháp | Tiếng Việt |
|---|---|
| Ce prix est élevé. | Giá này cao. |
| Ces prix sont élevés. | Các mức giá này cao. |
| Le coût total est élevé. | Tổng chi phí cao. |
| Les coûts de transport sont élevés. | Chi phí vận chuyển cao. |
| Combien coûte ce billet ? | Vé này giá bao nhiêu? |
| Combien coûtent ces billets ? | Những vé này giá bao nhiêu? |
Prix giữ -x cuối ở số ít và số nhiều. Coût thêm -s ở số nhiều: des coûts. Cách viết cout cũng tồn tại; trang này dùng coût. Với coûter, món đồ là chủ ngữ: một vé coûte, nhiều vé coûtent.
Cette robe coûte plus cher que l’autre.
Váy này đắt hơn váy kia.
Sau coûter, cher là trạng từ và không đổi. So sánh với tính từ trong cette robe est chère.
prix còn nghĩa gì trong tiếng Pháp?
Ce roman a reçu un prix.
Tiểu thuyết này đã đoạt giải.
Cuộc thi hoặc giải thưởng làm đổi nghĩa của prix. Gagner un prix nghĩa là đoạt giải; le prix d’un livre thường là giá một quyển sách.