Phạm vi

Bạn đói đến đâu? Từ un petit creux đến je meurs de faim

Thang mức độ đói trong tiếng Pháp, từ j'ai un petit creux đến j'ai une faim de loup và je meurs de faim, cùng cách tương tự để nói khát và mệt.

Tóm tắt

Từ hơi đói đến đói lả: j'ai un petit creux, j'ai faim, j'ai très faim, j'ai une faim de loup, je meurs de faim. Tiếng Pháp dùng avoir faim (có cơn đói), không bao giờ dùng être faim.

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần họcĐỏ chú ý

Hai người ở chung chia nhau chiếc pizza đơn giản vừa nướng tại bàn bếp ở Pháp sau giờ làm, không có hộp, nhãn hay chữ.
J’ai une faim de loup diễn tả rất đói. Minh họa: Atelier

Từ hơi đói đến đói lả

đói lả

  1. Je meurs de faim !Tôi đói lả rồi!Nói quá, giống tiếng Anh.
  2. J'ai une faim de loup.Tôi đói muốn ăn cả con ngựa.Nghĩa đen là cơn đói của sói.
  3. J'ai très faim.Tôi rất đói.
  4. J'ai faim.Tôi đói.Avoir faim, không bao giờ dùng être.
  5. J'ai un peu faim.Tôi hơi đói.
  6. J'ai un petit creux.Tôi hơi đói bụng.Nghĩa đen là "một khoảng trống nhỏ".

hơi đói

Nghe cách dùng thực tế

Après le travail
  1. Coloc

    Tu as faim ?

    Bạn đói không?

  2. Toi

    J'ai une faim de loup ! Je n'ai pas déjeuné.

    Tôi đói muốn ăn cả con ngựa! Tôi chưa ăn trưa.

  3. Coloc

    Moi, j'ai juste un petit creux. On commande une pizza ?

    Tôi chỉ hơi đói thôi. Gọi pizza nhé?

Cách tương tự cũng dùng cho khát và mệt: j'ai soif → je meurs de soif; je suis fatigué → je suis crevé (thân mật) → je suis épuisé. Chú ý mệt dùng être, còn đói, khát, nóng và lạnh dùng avoir: j'ai chaud, j'ai froid, j'ai sommeil.

Je suis crevé, je vais me coucher.

Tôi mệt rã rời, tôi đi ngủ đây.

Cảm giác mệt dùng être.

Il fait chaud, je meurs de soif !

Nóng quá, tôi khát khô cả cổ!

  • Je suis faim.J'ai faim.

    Cảm giác đói dùng avoir.

  • J'ai très faim de loup.J'ai une faim de loup.

    Thành ngữ này tự đứng độc lập.

Câu 1Không cần tài khoản
"Tôi hơi đói bụng."

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

J'ai un petit creux.. Un petit creux: một khoảng trống nhỏ trong bụng.

Câu 2Không cần tài khoản
Từ nào dùng être?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

mệt. Je suis fatigué; nhưng j'ai faim, j'ai soif.