Kiểm tra đặt bàn nhà hàng Pháp: giờ cuối cùng và chi tiết
Theo dõi việc đặt bàn tiếng Pháp có đổi giờ và xin ngồi ngoài trời, rồi kiểm tra ngày, số người và tên đã xác nhận bằng danh sách kiểm tra và bài trắc nghiệm.
Tóm tắt
Nhắc lại ngày cuối cùng, giờ đã đồng ý, số người và tên đặt bàn. Phân biệt yêu cầu về chỗ ngồi: Je note votre souhait ghi nhận mong muốn. Hỏi điều gì đã được xác nhận trước khi kết thúc cuộc gọi.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học
- Client
Bonjour, je voudrais réserver une table pour quatre personnes le 12 juin à dix-neuf heures.
Xin chào, tôi muốn đặt bàn cho bốn người ngày 12 tháng Sáu lúc bảy giờ tối.
- Nhà hàng
À dix-neuf heures, nous sommes complets. Je peux vous proposer vingt heures.
Bảy giờ đã kín bàn. Tôi có thể xếp lúc tám giờ.
- Client
D’accord pour vingt heures. Est-ce qu’une table en terrasse serait possible ?
Tám giờ được. Có thể cho bàn ngoài trời không?
- Nhà hàng
Je note votre souhait, mais je ne peux pas garantir une table en terrasse. C’est à quel nom ?
Tôi sẽ ghi mong muốn của bạn, nhưng không thể đảm bảo bàn ngoài trời. Đặt dưới tên nào?
- Client
Au nom de Martin. Donc, le 12 juin à vingt heures, pour quatre personnes, au nom de Martin. C’est bien cela ?
Tên Martin. Vậy là ngày 12 tháng Sáu lúc tám giờ tối, bốn người, tên Martin. Đúng không?
- Nhà hàng
Oui, votre réservation est confirmée.
Vâng, đặt bàn của bạn đã được xác nhận.
| Chi tiết | Ghi chú cuối | Chuyện đã xảy ra |
|---|---|---|
| Ngày | le 12 juin | Giữ nguyên suốt cuộc trao đổi. |
| Thời gian | 20 heures | Khách đồng ý phương án thay thế được đề xuất. |
| Số người | quatre personnes | Giữ trong phần nhắc lại cuối. |
| Tên | Martin | Khách cho biết và nhắc lại. |
| Chỗ ngồi | terrasse souhaitée | Đã yêu cầu; bàn ngoài trời vẫn chưa được xác nhận. |
Yêu cầu đầu là bảy giờ tối; đặt bàn được chấp nhận là tám giờ. D’accord pour vingt heures chấp nhận giờ thay thế. Je note votre souhait nói về yêu cầu ngoài trời. Nhà hàng xác nhận đặt bàn sau khi khách nhắc lại ngày, giờ, số người và tên.
Hình dung các chỗ ngồi
Tìm:
