Danh sách từ vựng

Từ vựng sự kiện tiếng Pháp: đọc chương trình và tìm vai trò của bạn

Đọc lecture, conférence, assister à và participer à trong chương trình khu phố. Học từ sự kiện qua hình ảnh và chọn đúng hoạt động.

Tóm tắt

Một lecture publique là buổi đọc trước công chúng; conférence là buổi nói chuyện. Assister à nghĩa là tham dự, participer à là tham gia, aider à là giúp làm một việc. Đọc động từ cạnh tên người để biết vai trò của họ.

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Khán giả nghe người đọc tại trung tâm văn hóa.
Khán giả dự une lecture publique. Minh họa: Atelier

Có chương trình gì?

une lecture publiquebuổi đọc trước công chúngLa lecture publique commence à 14 h.
une conférencebuổi nói chuyệnLa conférence porte sur la photographie.
une expositiontriển lãmL’exposition présente vingt photos du quartier.
un ateliermột buổi sinh hoạtPendant l’atelier, chacun écrit un court texte.

Người đó làm gì?

assister àtham dựLina assiste à la conférence.
donner une conférencetrình bày buổi nói chuyệnNoé donne une conférence sur son métier.
participer àtham giaNous participons à l’atelier d’écriture.
aider àgiúp làmMaya aide à installer les chaises.
Thứ Bảy tại trung tâm văn hóa
HeureActivitéPour venir
14 hLecture publique de trois poèmes, suivie d’un échange.Entrée libre.
15 hConférence de Noé sur la photographie.Réservation conseillée.
16 h 30Atelier d’écriture avec Lina.Inscription obligatoire.

Lúc 14 h, bạn nghe đọc thơ thành tiếng. Lúc 15 h, Noé trình bày; từ conférence phù hợp với buổi nói chuyện đó. Lúc 16 h 30, buổi thực hành yêu cầu bạn viết. Réservation conseillée khuyên đặt chỗ, còn inscription obligatoire coi đăng ký là điều kiện tham gia buổi thực hành.

Tại địa điểm tổ chức

Qui fait quoi ?
  1. Maya

    J’aide à préparer la salle, puis j’assiste à la lecture.

    Tôi giúp chuẩn bị phòng rồi dự buổi đọc.

  2. Lina

    Moi, je participe à l’atelier. J’ai envie d’écrire.

    Tôi tham gia buổi thực hành. Tôi muốn viết.

  3. Noé

    Je donne la conférence à quinze heures.

    Tôi trình bày buổi nói chuyện lúc ba giờ.

Cùng một người có thể giúp trước rồi tham dự sau. Assister à cho biết Maya có mặt tại buổi đọc; vai trò của cô khác với người đọc thơ. Để hỏi đặt chỗ, dùng Faut-il réserver une place ?

Câu 1Không cần tài khoản
Hoạt động nào yêu cầu bạn tự viết văn bản?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

L’atelier d’écriture.. Mô tả buổi thực hành nói mỗi người viết một đoạn ngắn.

Câu 2Không cần tài khoản
Maya nói j’assiste à la lecture. Cô ấy đang làm gì?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Dự buổi đọc.. Assister à một sự kiện nghĩa là tham dự; giúp đỡ được diễn đạt bằng aider.

Câu 3Không cần tài khoản
Sự kiện nào bắt buộc đăng ký?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

L’atelier de 16 h 30.. Inscription obligatoire nằm cạnh buổi thực hành viết lúc 16 h 30.