Danh sách từ vựng
Từ vựng sự kiện tiếng Pháp: đọc chương trình và tìm vai trò của bạn
Đọc lecture, conférence, assister à và participer à trong chương trình khu phố. Học từ sự kiện qua hình ảnh và chọn đúng hoạt động.
- A2
- 8 words
- Có ghi giống
- Kèm ví dụ
- Học nội dung này trong vở A2 →
Tóm tắt
Một lecture publique là buổi đọc trước công chúng; conférence là buổi nói chuyện. Assister à nghĩa là tham dự, participer à là tham gia, aider à là giúp làm một việc. Đọc động từ cạnh tên người để biết vai trò của họ.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Có chương trình gì?
Người đó làm gì?
| Heure | Activité | Pour venir |
|---|---|---|
| 14 h | Lecture publique de trois poèmes, suivie d’un échange. | Entrée libre. |
| 15 h | Conférence de Noé sur la photographie. | Réservation conseillée. |
| 16 h 30 | Atelier d’écriture avec Lina. | Inscription obligatoire. |
Lúc 14 h, bạn nghe đọc thơ thành tiếng. Lúc 15 h, Noé trình bày; từ conférence phù hợp với buổi nói chuyện đó. Lúc 16 h 30, buổi thực hành yêu cầu bạn viết. Réservation conseillée khuyên đặt chỗ, còn inscription obligatoire coi đăng ký là điều kiện tham gia buổi thực hành.
Tại địa điểm tổ chức
Tìm:
- Maya
J’aide à préparer la salle, puis j’assiste à la lecture.
Tôi giúp chuẩn bị phòng rồi dự buổi đọc.
- Lina
Moi, je participe à l’atelier. J’ai envie d’écrire.
Tôi tham gia buổi thực hành. Tôi muốn viết.
- Noé
Je donne la conférence à quinze heures.
Tôi trình bày buổi nói chuyện lúc ba giờ.
Cùng một người có thể giúp trước rồi tham dự sau. Assister à cho biết Maya có mặt tại buổi đọc; vai trò của cô khác với người đọc thơ. Để hỏi đặt chỗ, dùng Faut-il réserver une place ?